忍痛割爱 rěntòng gē'ài
volume volume

Từ hán việt: 【nhẫn thống cát ái】

Đọc nhanh: 忍痛割爱 (nhẫn thống cát ái). Ý nghĩa là: cam chịu chia tay với những gì người ta trân trọng.

Ý Nghĩa của "忍痛割爱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

忍痛割爱 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cam chịu chia tay với những gì người ta trân trọng

to resign oneself to part with what one treasures

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 忍痛割爱

  • volume volume

    - 忍着 rěnzhe 痛苦 tòngkǔ

    - Chịu đựng đau đớn.

  • volume volume

    - 忍痛割爱 rěntònggēài

    - nén đau vứt bỏ những thứ yêu thích.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 看 kàn 小说 xiǎoshuō 一 yī 拿 ná 起来 qǐlai 就 jiù 爱不忍释 àibùrěnshì

    - Tôi thích đọc tiểu thuyết, và tôi không thể cưỡng lại được ngay khi tôi cầm nó lên.

  • volume volume

    - 他 tā 咬牙 yǎoyá 忍住 rěnzhù 了 le 疼痛 téngtòng

    - Anh ấy nghiến răng chịu cơn đau.

  • volume volume

    - 本是 běnshì 母 mǔ 慈父 cífù 爱 ài 的 de 芳华 fānghuá 却 què 要 yào 经受 jīngshòu 弃如敝屣 qìrúbìxǐ 的 de 痛苦 tòngkǔ

    - đáng lẽ đang ở cái tuổi được sống trong sự yêu thương của cha mẹ , nhưng lại phải chịu đựng nỗi đau bị bỏ rơi.

  • volume volume

    - 这份 zhèfèn 痛 tòng 难以忍受 nányǐrěnshòu

    - Nỗi đau này khó có thể chịu đựng được.

  • volume volume

    - 疼痛 téngtòng 令人 lìngrén 难以忍受 nányǐrěnshòu

    - Đau không chịu nổi.

  • volume volume

    - 他 tā 忍受着 rěnshòuzhe 身体 shēntǐ 上 shàng 的 de 痛苦 tòngkǔ

    - Anh ấy chịu đựng nỗi đau thể xác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 割›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:đao 刀 (+10 nét)
    • Pinyin: Gē
    • Âm hán việt: Cát
    • Nét bút:丶丶フ一一一丨丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JRLN (十口中弓)
    • Bảng mã:U+5272
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 忍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+3 nét)
    • Pinyin: Rěn
    • Âm hán việt: Nhẫn
    • Nét bút:フノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SIP (尸戈心)
    • Bảng mã:U+5FCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 爱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trảo 爪 (+6 nét)
    • Pinyin: ài
    • Âm hán việt: Ái
    • Nét bút:ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BBKE (月月大水)
    • Bảng mã:U+7231
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 痛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+7 nét)
    • Pinyin: Tòng
    • Âm hán việt: Thống
    • Nét bút:丶一ノ丶一フ丶丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KNIB (大弓戈月)
    • Bảng mã:U+75DB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao