心景 xīn jǐng
volume volume

Từ hán việt: 【tâm cảnh】

Đọc nhanh: 心景 (tâm cảnh). Ý nghĩa là: tâm trí。心思智能。.

Ý Nghĩa của "心景" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

心景 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tâm trí。心思智能。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 心景

  • volume volume

    - 那 nà 风景 fēngjǐng 妙 miào 让 ràng 人 rén 心醉 xīnzuì

    - Cảnh quan đó tuyệt vời làm người ta mê đắm.

  • volume volume

    - 那 nà 情景 qíngjǐng 使 shǐ 我 wǒ 心寒 xīnhán

    - Cảnh tượng đó khiến tôi trong lòng nguội lạnh.

  • volume volume

    - 风景 fēngjǐng 依然 yīrán , 变 biàn 的 de 是 shì 人心 rénxīn

    - Cảnh vật vẫn như xưa, chỉ có lòng người đổi thay.

  • volume volume

    - 我 wǒ 两眼 liǎngyǎn 直 zhí 愣 lèng 地 dì 盯 dīng 着 zhe 这种 zhèzhǒng 令人 lìngrén 伤心惨目 shāngxīncǎnmù 的 de 情景 qíngjǐng 整整 zhěngzhěng 达 dá 两个 liǎnggè 小时 xiǎoshí 之 zhī 久 jiǔ

    - Tôi thẫn thờ nhìn cảnh tượng đau buồn này trong suốt hai giờ đồng hồ.

  • volume volume

    - 在 zài 车上 chēshàng , 他 tā 一心 yīxīn 还 hái 想着 xiǎngzhe 厂里 chǎnglǐ 的 de 生产 shēngchǎn 问题 wèntí , 并 bìng 没有 méiyǒu 心肠 xīncháng 去 qù 看 kàn 景色 jǐngsè

    - trên xe, anh ấy mãi lo nghĩ vấn đề sản xuất của xí nghiệp, còn lòng dạ nào mà ngắm cảnh.

  • volume volume

    - 这 zhè 场景 chǎngjǐng 着实 zhuóshí 让 ràng 人 rén 恶心 ěxīn

    - Cảnh tượng này thực sự làm người ta buồn nôn.

  • volume volume

    - 万箭穿心 wànjiànchuānxīn 的 de 瞬间 shùnjiān , 温柔 wēnróu 重生 zhòngshēng 回 huí 了 le 儿时 érshí 的 de 光景 guāngjǐng

    - Khoảnh khắc vạn tiễn xuyên trái tim, sự dịu dàng được tái sinh trở lại trạng thái thời thơ ấu.

  • volume volume

    - 花 huā 开 kāi 即景 jíjǐng , 让 ràng 人心 rénxīn 生 shēng 欢喜 huānxǐ

    - Hoa nở trước mắt, khiến lòng người vui vẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 景›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Jǐng , Liàng , Yǐng
    • Âm hán việt: Cảnh , Ảnh
    • Nét bút:丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:AYRF (日卜口火)
    • Bảng mã:U+666F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao