得数 dé shù
volume volume

Từ hán việt: 【đắc số】

Đọc nhanh: 得数 (đắc số). Ý nghĩa là: đáp số; đắc số.

Ý Nghĩa của "得数" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

得数 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đáp số; đắc số

答数

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 得数

  • volume volume

    - 他 tā 得 dé 的 de 分数 fēnshù 是 shì 9.5 分 fēn

    - anh ấy được 9,5 điểm.

  • volume volume

    - 不 bù 值得 zhíde 为 wèi 这样 zhèyàng 的 de 小数目 xiǎoshùmù 斤斤计较 jīnjīnjìjiào

    - Không đáng để tính toán chi li cho một con số nhỏ như vậy.

  • volume volume

    - 他数 tāshù 钱数 qiánshù 得 dé 很 hěn 高兴 gāoxīng

    - Anh ấy đếm tiền rất vui.

  • volume volume

    - 大量 dàliàng 的 de 数学 shùxué 作业 zuòyè 搞 gǎo 得 dé 我 wǒ 头昏脑胀 tóuhūnnǎozhàng

    - Bài tập toán nhiều quá làm tớ đầu óc choáng váng.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 供货 gōnghuò 的 de 数量 shùliàng 保证 bǎozhèng 得 dé 了 le 吗 ma ?

    - Hàng các bạn cung cấp có đảm bảo về số lượng không?

  • volume volume

    - 上面 shàngmiàn 还有 háiyǒu 价签 jiàqiān 价签 jiàqiān 上 shàng 的 de 数字 shùzì 高得 gāodé 惊人 jīngrén

    - Bên trên còn có ghi giá niêm yết, con số trên giá cao một cách lạnh người.

  • volume volume

    - 你 nǐ 记得 jìde 表上 biǎoshàng 的 de 读数 dúshù 吗 ma ?

    - Bạn nhớ đọc số trên đồng hồ không?

  • - 两次 liǎngcì 失误 shīwù 让 ràng 对方 duìfāng 得到 dédào 了 le 轻松 qīngsōng 的 de 分数 fēnshù

    - Hai lần phát bóng hỏng đã giúp đối phương dễ dàng ghi điểm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 数›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+9 nét)
    • Pinyin: Cù , Shǔ , Shù , Shuò
    • Âm hán việt: Sác , Số , Sổ , Xúc
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FVOK (火女人大)
    • Bảng mã:U+6570
    • Tần suất sử dụng:Rất cao