徐继畲 xújìshē
volume volume

Từ hán việt: 【từ kế dư】

Đọc nhanh: 徐继畲 (từ kế dư). Ý nghĩa là: Xu Jiyu (1795-1873), nhà địa lý Trung Quốc.

Ý Nghĩa của "徐继畲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

徐继畲 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Xu Jiyu (1795-1873), nhà địa lý Trung Quốc

Xu Jiyu (1795-1873), Chinese geographer

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 徐继畲

  • volume volume

    - 他 tā 继承 jìchéng 了 le 家族 jiāzú 的 de 家业 jiāyè

    - Anh ấy tiếp tục kế thừa gia sản của gia tộc.

  • volume volume

    - 他 tā 笑 xiào 了 le , 继而 jìér 哭 kū 了 le

    - Anh ấy cười, sau đó khóc.

  • volume volume

    - 他 tā 徐缓 xúhuǎn 地 dì 解释 jiěshì 了 le 情况 qíngkuàng

    - Anh ấy giải thích tình hình một cách từ tốn.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 烟灰 yānhuī 磕掉 kēdiào , 然后 ránhòu 继续 jìxù 往下 wǎngxià 说 shuō

    - Anh ta vứt đi tro thuốc, sau đó tiếp tục nói tiếp.

  • volume volume

    - 他 tā 放弃 fàngqì 了 le 继承 jìchéng 权利 quánlì

    - Anh ấy đã từ bỏ quyền thừa kế.

  • volume volume

    - 黄金 huángjīn 继续 jìxù 看涨 kànzhǎng

    - giá vàng tiếp tục tăng.

  • volume volume

    - 他 tā 吃完饭 chīwánfàn 后 hòu 继续 jìxù 工作 gōngzuò

    - Anh ấy ăn xong lại tiếp tục làm việc.

  • volume volume

    - 他 tā 继承 jìchéng 了 le 父亲 fùqīn 的 de 遗产 yíchǎn

    - Anh ấy kế thừa di sản của cha mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 徐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+7 nét)
    • Pinyin: Xú
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:ノノ丨ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HOOMD (竹人人一木)
    • Bảng mã:U+5F90
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 畲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:điền 田 (+7 nét)
    • Pinyin: Shē , Yú
    • Âm hán việt:
    • Nét bút:ノ丶一一丨ノ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OFW (人火田)
    • Bảng mã:U+7572
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 继›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+7 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kế
    • Nét bút:フフ一丶ノ一丨ノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMVFD (女一女火木)
    • Bảng mã:U+7EE7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao