征订 zhēngdìng
volume volume

Từ hán việt: 【chinh đính】

Đọc nhanh: 征订 (chinh đính). Ý nghĩa là: đặt hàng. Ví dụ : - 征订单 đơn đặt hàng

Ý Nghĩa của "征订" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

征订 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đặt hàng

征求订购

Ví dụ:
  • volume volume

    - 征订单 zhēngdìngdān

    - đơn đặt hàng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 征订

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 自己 zìjǐ 那本书 nàběnshū 的 de 手稿 shǒugǎo 先 xiān 进行 jìnxíng 校订 jiàodìng , 然后 ránhòu 才 cái 把 bǎ 它 tā 交给 jiāogěi 出版社 chūbǎnshè

    - Anh ta đã chỉnh sửa bản thảo của cuốn sách của mình trước, sau đó mới gửi nó cho nhà xuất bản.

  • volume volume

    - 征订单 zhēngdìngdān

    - đơn đặt hàng

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 订 dìng 了 le 好日子 hǎorìzi

    - anh chị ấy đã định ngày cưới.

  • volume volume

    - 他 tā 姓征 xìngzhēng

    - Anh ấy họ Chinh.

  • volume volume

    - 他 tā 勇敢 yǒnggǎn 面对 miànduì 新 xīn 征途 zhēngtú

    - Anh ấy dũng cảm đối mặt hành trình mới.

  • volume volume

    - 龙是 lóngshì 中国 zhōngguó 文化 wénhuà 的 de 象征 xiàngzhēng

    - Con rồng là biểu tượng của văn hóa Trung Quốc.

  • volume volume

    - 他会 tāhuì 象征性 xiàngzhēngxìng 的 de 请 qǐng 我 wǒ 吃饭 chīfàn

    - Anh ấy sẽ mời tôi đi ăn như thường ngày.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 开始 kāishǐ 大规模 dàguīmó 征兵 zhēngbīng

    - Năm nay bắt đầu trưng binh quy mô lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 征›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēng
    • Âm hán việt: Chinh , Trưng
    • Nét bút:ノノ丨一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HOMYM (竹人一卜一)
    • Bảng mã:U+5F81
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 订›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính
    • Nét bút:丶フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVMN (戈女一弓)
    • Bảng mã:U+8BA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao