征友 zhēng yǒu
volume volume

Từ hán việt: 【chinh hữu】

Đọc nhanh: 征友 (chinh hữu). Ý nghĩa là: để tìm kiếm bạn bè mới thông qua quảng cáo cá nhân, ứng dụng hẹn hò, v.v..

Ý Nghĩa của "征友" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

征友 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để tìm kiếm bạn bè mới thông qua quảng cáo cá nhân, ứng dụng hẹn hò, v.v.

to seek new friends through personal ads, dating apps etc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 征友

  • volume volume

    - 兰花 lánhuā 是 shì 友谊 yǒuyì 的 de 象征 xiàngzhēng

    - Lan là biểu tượng của tình bạn.

  • volume volume

    - 与国 yǔguó ( 友邦 yǒubāng )

    - Nước bạn

  • volume volume

    - 现代 xiàndài 奥运会 àoyùnhuì 是 shì 团结 tuánjié 友爱 yǒuài 与 yǔ 和平 hépíng 的 de 象征 xiàngzhēng

    - Thế vận hội Olympic hiện đại là biểu tượng của sự đoàn kết, hữu nghị và hòa bình.

  • volume volume

    - 两 liǎng 国 guó 巩固 gǒnggù 友谊 yǒuyì 关系 guānxì

    - Hai nước củng cố quan hệ hữu nghị.

  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 雕像 diāoxiàng 象征 xiàngzhēng 着 zhe 友谊 yǒuyì

    - Bức tượng này tượng trưng cho tình bạn.

  • volume volume

    - 不用谢 bùyòngxiè 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 的 de 朋友 péngyou

    - Không cần cảm ơn! Anh là bạn tôi mà.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 小朋友 xiǎopéngyou 在 zài 堆 duī 沙子 shāzi 玩 wán

    - Hai đứa trẻ nhỏ đang chơi đắp cát.

  • volume volume

    - 不谢 bùxiè 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 的 de 朋友 péngyou

    - Không có gì, cậu là bạn của tớ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 友›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu
    • Âm hán việt: Hữu
    • Nét bút:一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KE (大水)
    • Bảng mã:U+53CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 征›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēng
    • Âm hán việt: Chinh , Trưng
    • Nét bút:ノノ丨一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HOMYM (竹人一卜一)
    • Bảng mã:U+5F81
    • Tần suất sử dụng:Rất cao