弱酸 ruòsuān
volume volume

Từ hán việt: 【nhược toan】

Đọc nhanh: 弱酸 (nhược toan). Ý nghĩa là: a-xít yếu.

Ý Nghĩa của "弱酸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

弱酸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. a-xít yếu

酸性反应微弱的酸,在水溶液中只能产生少量的氢离子,如醋酸、碳酸等

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 弱酸

  • volume volume

    - 他 tā 感到 gǎndào 心酸 xīnsuān

    - Anh ấy cảm thấy chua xót.

  • volume volume

    - 他 tā 心中 xīnzhōng 充满 chōngmǎn 了 le 寒酸 hánsuān

    - Trong tim anh ấy đầy ắp sự đau buồn.

  • volume volume

    - 鸡汤 jītāng 补养 bǔyǎng 身 shēn 虚弱 xūruò

    - Canh gà bồi bổ cơ thể yếu.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 软弱 ruǎnruò , 无法 wúfǎ 战斗 zhàndòu

    - Anh ấy rất yếu đuối, không thể chiến đấu.

  • volume volume

    - 他 tā 意志 yìzhì 特别 tèbié 薄弱 bóruò

    - Ý chí của anh ấy cực kỳ yếu ớt.

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 一酸 yīsuān , 喉咙 hóulóng 哽得 gěngdé 说不出 shuōbuchū 话 huà 来 lái

    - lòng đau xót, anh ấy nghẹn ngào không nói nên lời.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 计划 jìhuà 是 shì 福利 fúlì 弱势群体 ruòshìqúntǐ

    - Kế hoạch của họ là mang lại lợi ích cho các nhóm yếu thế.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 性格 xìnggé 懦弱 nuòruò 的 de 人 rén

    - Anh ấy là một người hèn nhát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 弱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+7 nét)
    • Pinyin: Ruò
    • Âm hán việt: Nhược
    • Nét bút:フ一フ丶一フ一フ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NMNIM (弓一弓戈一)
    • Bảng mã:U+5F31
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 酸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+7 nét)
    • Pinyin: Suān
    • Âm hán việt: Toan
    • Nét bút:一丨フノフ一一フ丶ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWICE (一田戈金水)
    • Bảng mã:U+9178
    • Tần suất sử dụng:Cao