弗莱福兰 fú lái fú lán
volume volume

Từ hán việt: 【phất lai phúc lan】

Đọc nhanh: 弗莱福兰 (phất lai phúc lan). Ý nghĩa là: Flevoland, tỉnh ở Hà Lan.

Ý Nghĩa của "弗莱福兰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

弗莱福兰 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Flevoland, tỉnh ở Hà Lan

Flevoland, province in Netherlands

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 弗莱福兰

  • volume volume

    - 弗兰克 fúlánkè · 普拉 pǔlā 迪是 díshì 同性 tóngxìng 婚姻 hūnyīn 的 de 忠实 zhōngshí 支持者 zhīchízhě

    - Frank Prady là người rất ủng hộ hôn nhân đồng tính.

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 哈利 hālì · 兰 lán 福德 fúdé

    - Tên anh ấy là Harry Langford.

  • volume volume

    - 弗兰克 fúlánkè 怎么 zěnme 了 le

    - Chuyện gì đã xảy ra với Frank?

  • volume volume

    - 好好 hǎohǎo 跟 gēn 弗兰克 fúlánkè 说 shuō 说 shuō

    - Nói chuyện với Frank.

  • volume volume

    - 但 dàn 弗兰兹 fúlánzī 和 hé 他 tā 的 de 手下 shǒuxià

    - Nhưng Franz và người của anh ta

  • volume volume

    - 我见 wǒjiàn 过 guò 弗兰克 fúlánkè · 威灵顿 wēilíngdùn

    - Tôi đã gặp Frank Wellington.

  • volume volume

    - 弗兰克 fúlánkè 的 de 一处 yīchù 缝线 fèngxiàn 正在 zhèngzài 出血 chūxuè

    - Frankie đang chảy máu từ một trong những đường khâu của cô ấy.

  • volume volume

    - 弗兰克 fúlánkè 在 zài 替 tì 审判者 shěnpànzhě 复审 fùshěn 笔录 bǐlù

    - Frank đang xem lại bảng điểm phiên tòa cho Thẩm phán.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bát 八 (+3 nét)
    • Pinyin: Lán
    • Âm hán việt: Lan
    • Nét bút:丶ノ一一一
    • Lục thư:Tượng hình & hình thanh
    • Thương hiệt:TMM (廿一一)
    • Bảng mã:U+5170
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 弗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+2 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Phất
    • Nét bút:フ一フノ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LLN (中中弓)
    • Bảng mã:U+5F17
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 福›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+9 nét)
    • Pinyin: Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phúc
    • Nét bút:丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFMRW (戈火一口田)
    • Bảng mã:U+798F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 莱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Lái
    • Âm hán việt: Lai
    • Nét bút:一丨丨一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TDT (廿木廿)
    • Bảng mã:U+83B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao