弄字底 nòng zì dǐ
volume volume

Từ hán việt: 【lộng tự để】

Đọc nhanh: 弄字底 (lộng tự để). Ý nghĩa là: Tên gọi thiên bàng "廾"..

Ý Nghĩa của "弄字底" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

弄字底 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tên gọi thiên bàng "廾".

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 弄字底

  • volume volume

    - 语言表达 yǔyánbiǎodá 能力 nénglì 和 hé 文字 wénzì 功底 gōngdǐ 较强 jiàoqiáng

    - Khả năng biểu đạt và kiến thức nền tảng tốt.

  • volume volume

    - 一个 yígè 战士 zhànshì 正在 zhèngzài 那里 nàlǐ 摆弄 bǎinòng 枪栓 qiāngshuān

    - một chiến sĩ đang loay hoay với cây súng của anh ta ở đó

  • volume volume

    - 摆弄 bǎinòng 文字 wénzì , 我 wǒ 可 kě 不行 bùxíng

    - việc viết lách, chắc tôi không kham nổi

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 数字 shùzì 弄错 nòngcuò 了 le

    - Cậu đã nhập nhầm số rồi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 企业 qǐyè 不是 búshì 由 yóu 它 tā 的 de 名字 míngzi 、 章程 zhāngchéng 和 hé 公司 gōngsī 条例 tiáolì 来 lái 定义 dìngyì

    - Một doanh nghiệp không được xác định bởi tên của nó, các điều khoản của hiệp hội và quy chế của công ty.

  • volume volume

    - 谚 yàn 井底之蛙 jǐngdǐzhīwā , 所见 suǒjiàn 不广 bùguǎng

    - 【Tục ngữ】Con ếch ở đáy giếng, tầm nhìn hạn hẹp.

  • volume volume

    - 《 康熙字典 kāngxīzìdiǎn 》 分子 fènzǐ 、 丑 chǒu 、 寅 yín 、 卯 mǎo 等 děng 十二 shíèr 集 jí

    - 'Khang Hi Tự Điển' phân thành Tí, Sửu, Dần, Mẹo... mười hai tập

  • volume volume

    - 囧 jiǒng 是 shì 中国 zhōngguó 的 de 古 gǔ 汉字 hànzì

    - "Quýnh" là một chữ Hán cổ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 字›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:丶丶フフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JND (十弓木)
    • Bảng mã:U+5B57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 底›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dǐ
    • Âm hán việt: Để
    • Nét bút:丶一ノノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IHPM (戈竹心一)
    • Bảng mã:U+5E95
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 弄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+4 nét)
    • Pinyin: Lòng , Nòng
    • Âm hán việt: Lộng
    • Nét bút:一一丨一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MGT (一土廿)
    • Bảng mã:U+5F04
    • Tần suất sử dụng:Rất cao