开壶 kāi hú
volume volume

Từ hán việt: 【khai hồ】

Đọc nhanh: 开壶 (khai hồ). Ý nghĩa là: nồi nước sôi.

Ý Nghĩa của "开壶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

开壶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nồi nước sôi

pot of boiling water

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 开壶

  • volume volume

    - 这个 zhègè 水壶 shuǐhú 上 shàng 的 de 开关 kāiguān 按下 ànxià 时卡 shíkǎ 不住 búzhù 了 le

    - Khi bấm nút này trên ấm đun nước, nó không cố định lại được.

  • volume volume

    - 一把 yībǎ 茶壶 cháhú

    - một chiếc ấm trà

  • volume volume

    - 水壶 shuǐhú 里 lǐ 的 de 水 shuǐ 已经 yǐjīng 开始 kāishǐ 滚 gǔn 了 le

    - Nước trong ấm đã bắt đầu sôi rồi.

  • volume volume

    - 壶里 húlǐ 的 de 水 shuǐ 滚开 gǔnkāi 了 le

    - Nước trong nồi đã sôi rồi.

  • volume volume

    - 茶壶 cháhú 里 lǐ 对 duì 点儿 diǎner 开水 kāishuǐ

    - Chế một ít nước sôi vào bình trà.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 都 dōu 豁然开朗 huòránkāilǎng

    - Tất cả đều sáng tỏ thông suốt.

  • volume volume

    - 一旦 yídàn 离开 líkāi , 就 jiù 很 hěn 难 nán 回来 huílai

    - Một khi rời đi, sẽ rất khó quay lại.

  • volume volume

    - 你 nǐ 怎么 zěnme 哪题 nǎtí 不开 bùkāi 提 tí 哪 nǎ 壶 hú ? 没 méi 看见 kànjiàn 我 wǒ 是 shì 坐 zuò 着 zhe 公交 gōngjiāo 回来 huílai 的 de 吗 ma ?

    - Nhắc gì không nhắc nhắc chuyện này? mày không thấy tao ngồi xe bus về à?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 壶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+7 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:一丨一丶フ丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:GBTC (土月廿金)
    • Bảng mã:U+58F6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao