废水场 fèishuǐ chǎng
volume volume

Từ hán việt: 【phế thuỷ trường】

Đọc nhanh: 废水场 (phế thuỷ trường). Ý nghĩa là: trạm xử lý nước thải.

Ý Nghĩa của "废水场" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

废水场 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trạm xử lý nước thải

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 废水场

  • volume volume

    - 河水 héshuǐ 被 bèi 工业废水 gōngyèfèishuǐ 染污 rǎnwū 了 le

    - Nước sông bị nhiễm bẩn bởi nước thải công nghiệp.

  • volume volume

    - 广场 guǎngchǎng 中心 zhōngxīn 的 de 喷泉 pēnquán 水花四溅 shuǐhuāsìjiàn

    - Đài phun nước ở giữa quảng trường bắn tung tóe nước.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 潮水般 cháoshuǐbān 拥进 yōngjìn 体育场 tǐyùchǎng

    - người dân tràn vào sân vận động.

  • volume volume

    - 在 zài 这个 zhègè 市场 shìchǎng , 水果摊 shuǐguǒtān 比比皆是 bǐbǐjiēshì

    - Ở chợ này, các quầy bán trái cây đâu đâu cũng thấy.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 市场 shìchǎng 上 shàng 贾 jiǎ 水果 shuǐguǒ

    - Anh ấy bán trái cây ở chợ.

  • volume volume

    - 水草 shuǐcǎo 丰美 fēngměi 的 de 牧场 mùchǎng

    - Đồng cỏ chăn nuôi tốt tươi.

  • volume volume

    - 附近 fùjìn 的 de 湖水 húshuǐ 滋润 zīrùn 着 zhe 牧场 mùchǎng 的 de 青草 qīngcǎo

    - hồ nước bên cạnh tưới đều đồng cỏ của nông trường chăn nuôi.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 前往 qiánwǎng 现场 xiànchǎng 亲自 qīnzì 做 zuò 水质 shuǐzhì 测试 cèshì

    - Tôi sẽ đến đó và tự kiểm tra chất lượng nước của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 场›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng , Chǎng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:一丨一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GNSH (土弓尸竹)
    • Bảng mã:U+573A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 废›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Fèi
    • Âm hán việt: Phế
    • Nét bút:丶一ノフノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IIVE (戈戈女水)
    • Bảng mã:U+5E9F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao