幽趣 yōu qù
volume volume

Từ hán việt: 【u thú】

Đọc nhanh: 幽趣 (u thú). Ý nghĩa là: thú vị; vui thích; sự hứng thú u nhã.

Ý Nghĩa của "幽趣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

幽趣 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thú vị; vui thích; sự hứng thú u nhã

幽雅的趣味

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 幽趣

  • volume volume

    - 他们 tāmen 有着 yǒuzhe 相同 xiāngtóng 的 de 志趣 zhìqù 爱好 àihào

    - Họ có cùng sở thích và đam mê.

  • volume volume

    - 鼓点 gǔdiǎn 的 de 变化 biànhuà 很 hěn 有趣 yǒuqù

    - Sự thay đổi của nhịp trống rất thú vị.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 兴趣 xìngqù 相近 xiāngjìn

    - Sở thích của họ gần giống nhau.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 广播节目 guǎngbōjiémù 很 hěn 有趣 yǒuqù

    - Chương trình phát sóng hôm nay rất thú vị.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 怀着 huáizhe 极大 jídà 的 de 兴趣 xìngqù 参观 cānguān 了 le 画展 huàzhǎn

    - mọi người đều hứng thú xem hội hoạ rất cao.

  • volume volume

    - 从前 cóngqián 的 de 故事 gùshì 很 hěn 有趣 yǒuqù

    - Câu chuyện ngày xưa rất thú vị.

  • volume volume

    - 男人 nánrén 喜欢 xǐhuan 和 hé 女人 nǚrén 打情骂俏 dǎqíngmàqiào , 说 shuō 那 nà 是 shì 自己 zìjǐ 的 de 幽默 yōumò 风趣 fēngqù , 为的是 wèideshì 活跃 huóyuè 气氛 qìfēn

    - Đàn ông thích tán tỉnh phụ nữ, nói rằng đó là sự hài hước của riêng họ, để làm sôi động bầu không khí

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 讲课 jiǎngkè 风趣 fēngqù 幽默 yōumò

    - Thầy giáo giảng bài rất hài hước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 幽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Yêu 幺 (+6 nét)
    • Pinyin: Yōu
    • Âm hán việt: U
    • Nét bút:丨フフ丶フフ丶フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UVII (山女戈戈)
    • Bảng mã:U+5E7D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 趣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+8 nét)
    • Pinyin: Cǒu , Cù , Qū , Qù , Zōu
    • Âm hán việt: Thú , Xúc
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶一丨丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GOSJE (土人尸十水)
    • Bảng mã:U+8DA3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao