平面磨床 píngmiàn móchuáng
volume volume

Từ hán việt: 【bình diện ma sàng】

Đọc nhanh: 平面磨床 (bình diện ma sàng). Ý nghĩa là: máy mài mặt phẳng.

Ý Nghĩa của "平面磨床" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

平面磨床 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy mài mặt phẳng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 平面磨床

  • volume volume

    - 别看 biékàn 他俩 tāliǎ 住 zhù 对门 duìmén , 平常 píngcháng 可 kě 很少 hěnshǎo 见面 jiànmiàn

    - mặc dù hai anh ấy ở đối diện nhau, nhưng thường ngày rất ít gặp nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 使用 shǐyòng 平板 píngbǎn 修整 xiūzhěng 地面 dìmiàn

    - Anh ấy đang dùng máy mài phẳng để làm phẳng mặt đất.

  • volume volume

    - 准平原 zhǔnpíngyuán 一种 yīzhǒng 因 yīn 晚期 wǎnqī 侵蚀作用 qīnshízuòyòng 而 ér 形成 xíngchéng 的 de 近似 jìnsì 平坦 píngtǎn 的 de 地面 dìmiàn

    - Đồng bằng Châu Thổ là một loại địa hình gần như phẳng được hình thành do tác động của quá trình xói mòn muộn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 帮 bāng 我 wǒ 把 bǎ 地面 dìmiàn 铲平 chǎnpíng

    - Bạn giúp tôi san phẳng mặt đất.

  • volume volume

    - 他 tā 平静 píngjìng 地面 dìmiàn 对 duì 挑战 tiǎozhàn

    - Anh ấy bình tĩnh đối mặt với thách thức.

  • volume volume

    - 他 tā 仔细 zǐxì 熨平 yùnpíng 了 le 床单 chuángdān

    - Anh ấy cẩn thận ủi phẳng tấm ga giường.

  • volume volume

    - 大队 dàduì 花 huā 了 le 6 0 0 0 元 yuán 钱 qián 买 mǎi 了 le 一台 yītái 磨面 mòmiàn 机 jī

    - Đại đội mua một cái máy xay bột với giá 6000 tệ

  • volume volume

    - 他 tā 面对 miànduì 竞争 jìngzhēng 选择 xuǎnzé 了 le 躺平 tǎngpíng

    - Anh ta chọn từ bỏ trước sự cạnh tranh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 平›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Can 干 (+2 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Biền , Bình
    • Nét bút:一丶ノ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MFJ (一火十)
    • Bảng mã:U+5E73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 床›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuáng
    • Âm hán việt: Sàng
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ID (戈木)
    • Bảng mã:U+5E8A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 磨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+11 nét)
    • Pinyin: Mó , Mò
    • Âm hán việt: Ma , Má
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IDMR (戈木一口)
    • Bảng mã:U+78E8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao