平面布置图 píngmiàn bùzhì tú
volume volume

Từ hán việt: 【bình diện bố trí đồ】

Đọc nhanh: 平面布置图 (bình diện bố trí đồ). Ý nghĩa là: bản vẽ bố trí mặt bằng.

Ý Nghĩa của "平面布置图" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

平面布置图 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bản vẽ bố trí mặt bằng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 平面布置图

  • volume volume

    - 布面 bùmiàn 绷得 bēngdé 很 hěn 平整 píngzhěng

    - Bề mặt vải căng rất phẳng.

  • volume volume

    - 晚会 wǎnhuì 的 de 场面 chǎngmiàn 布置 bùzhì 得 dé 很 hěn 精美 jīngměi

    - Bối cảnh của buổi tiệc tối được trang trí rất tinh xảo.

  • volume volume

    - 他 tā 随身带 suíshēndài 着 zhe 一张 yīzhāng 街道 jiēdào 平面图 píngmiàntú

    - Anh ta mang theo bản đồ đường phố bên mình.

  • volume volume

    - 为了 wèile 布置 bùzhì 新居 xīnjū , 他 tā 添购 tiāngòu 了 le 不少 bùshǎo 家具 jiājù

    - Để trang hoàng cho ngôi nhà mới, anh đã mua thêm rất nhiều đồ đạc.

  • volume volume

    - 他 tā 试图 shìtú 平衡 pínghéng 工作 gōngzuò 和 hé 生活 shēnghuó

    - Anh ấy cố gắng cân bằng công việc và cuộc sống.

  • volume volume

    - 仔细 zǐxì 布置 bùzhì 会议 huìyì 场所 chǎngsuǒ

    - Bố trí cẩn thận nơi tổ chức hội nghị.

  • volume volume

    - 他 tā 负责 fùzé 布置 bùzhì 活动 huódòng 现场 xiànchǎng

    - Anh ấy phụ trách trang trí sự kiện.

  • volume

    - 会客厅 huìkètīng 布置 bùzhì 得 dé 很 hěn 精致 jīngzhì

    - Phòng tiếp khách được trang trí rất tinh tế.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 图›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Tú
    • Âm hán việt: Đồ
    • Nét bút:丨フノフ丶丶丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WHEY (田竹水卜)
    • Bảng mã:U+56FE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 布›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bố
    • Nét bút:一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KLB (大中月)
    • Bảng mã:U+5E03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 平›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Can 干 (+2 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Biền , Bình
    • Nét bút:一丶ノ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MFJ (一火十)
    • Bảng mã:U+5E73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 置›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Võng 网 (+8 nét)
    • Pinyin: Shì , Zhì
    • Âm hán việt: Trí
    • Nét bút:丨フ丨丨一一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLJBM (田中十月一)
    • Bảng mã:U+7F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao