平局 píngjú
volume volume

Từ hán việt: 【bình cục】

Đọc nhanh: 平局 (bình cục). Ý nghĩa là: thế hoà; hoà; không phân thắng bại. Ví dụ : - 打了个平局。 đấu hoà.. - 如果超级碗最后平局了你会高兴吗 Bạn có vui nếu Super Bowl kết thúc với tỷ số hòa không?

Ý Nghĩa của "平局" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

平局 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thế hoà; hoà; không phân thắng bại

不分胜负的局面 (多指打球或下棋)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 打了个 dǎlegè 平局 píngjú

    - đấu hoà.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 超级 chāojí 碗 wǎn 最后 zuìhòu 平局 píngjú 了 le 你 nǐ 会 huì 高兴 gāoxīng 吗 ma

    - Bạn có vui nếu Super Bowl kết thúc với tỷ số hòa không?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 平局

  • volume volume

    - 三间 sānjiān 敞亮 chǎngliàng 的 de 平房 píngfáng

    - ba gian nhà trệt rộng rãi thoáng mát.

  • volume volume

    - 三盘 sānpán 棋 qí 却 què 有 yǒu 两盘 liǎngpán 是 shì 和 hé 局 jú

    - chơi ba ván cờ, hoà hai ván.

  • volume volume

    - 打了个 dǎlegè 平局 píngjú

    - đấu hoà.

  • volume volume

    - 三天 sāntiān 太 tài 局促 júcù 恐怕 kǒngpà 办不成 bànbùchéng

    - ba ngày quá ngắn ngủi, sợ không làm nổi.

  • volume volume

    - 主队 zhǔduì 和 hé 客队 kèduì 打成 dǎchéng 平局 píngjú

    - Đội nhà và đội khách hòa nhau.

  • volume volume

    - 一 yī 想起 xiǎngqǐ 新娘 xīnniáng , 平克顿 píngkèdùn 不禁 bùjīn 心花怒放 xīnhuānùfàng

    - Nghĩ đến cô dâu của mình, Pinkerton không khỏi cảm thấy vui mừng.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 超级 chāojí 碗 wǎn 最后 zuìhòu 平局 píngjú 了 le 你 nǐ 会 huì 高兴 gāoxīng 吗 ma

    - Bạn có vui nếu Super Bowl kết thúc với tỷ số hòa không?

  • volume volume

    - 上天 shàngtiān 派 pài 她 tā 来 lái 抚平 fǔpíng 我 wǒ 孩提时代 háitíshídài 的 de 创伤 chuāngshāng

    - Cô ấy đã được gửi đến tôi để chữa lành đứa con gái nhỏ bên trong của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 局›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Jú
    • Âm hán việt: Cục
    • Nét bút:フ一ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SSR (尸尸口)
    • Bảng mã:U+5C40
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 平›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Can 干 (+2 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Biền , Bình
    • Nét bút:一丶ノ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MFJ (一火十)
    • Bảng mã:U+5E73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao