差劲儿的 chàjìng er de
volume volume

Từ hán việt: 【sai kình nhi đích】

Đọc nhanh: 差劲儿的 (sai kình nhi đích). Ý nghĩa là: láp nháp.

Ý Nghĩa của "差劲儿的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

差劲儿的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. láp nháp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 差劲儿的

  • volume volume

    - 一 yī 猛劲儿 měngjìner 就 jiù 超过 chāoguò 了 le 前边 qiánbian 的 de 人 rén

    - Dồn sức một cái là vượt qua người phía trước.

  • volume volume

    - 只 zhǐ 剩下 shèngxià 有数 yǒushù 的 de 几天 jǐtiān 了 le , 得 dé 加把劲 jiābǎjìn 儿 ér

    - chỉ còn lại vài hôm, phải gắng sức thêm chút nữa.

  • volume volume

    - 看 kàn 他 tā 那股 nàgǔ 兴高采烈 xìnggāocǎiliè 的 de 劲头儿 jìntóuer

    - hãy xem niềm vui sướng của anh ấy kìa.

  • volume volume

    - 光靠 guāngkào 傻劲儿 shǎjìner 蛮干 mángàn 是 shì 不行 bùxíng 的 de , 得 dé 找窍门 zhǎoqiàomén

    - chỉ dựa vào sức làm hùng hục không hay đâu, phải tìm mẹo để làm chứ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 手劲儿 shǒujìner 很大 hěndà

    - Bàn tay của anh ấy rất khỏe.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 认真 rènzhēn 劲儿 jìner 让 ràng 人 rén 敬佩 jìngpèi

    - Dáng vẻ nghiêm túc của cô ấy khiến người khác phải nể phục.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 手 shǒu 使 shǐ 不 bù 上 shàng 劲儿 jìner

    - Tay của tôi không ra sức được.

  • - 他 tā 的 de 表现 biǎoxiàn 真 zhēn 差劲 chàjìn

    - Màn thể hiện của anh ấy thật tệ!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 劲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Jìn , Jìng
    • Âm hán việt: Kình , Kính
    • Nét bút:フ丶一丨一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMKS (弓一大尸)
    • Bảng mã:U+52B2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 差›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Công 工 (+6 nét)
    • Pinyin: Chā , Chà , Chāi , Chài , Cī , Cuō , Jiē
    • Âm hán việt: Sai , Si , Soa , Sái , Ta , Tha
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TQM (廿手一)
    • Bảng mã:U+5DEE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao