巧计 qiǎojì
volume volume

Từ hán việt: 【xảo kế】

Đọc nhanh: 巧计 (xảo kế). Ý nghĩa là: diệu kế; thượng sách; kế hay.

Ý Nghĩa của "巧计" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

巧计 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. diệu kế; thượng sách; kế hay

巧妙的计策

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 巧计

  • volume volume

    - 这 zhè 设计 shèjì 妙真 miàozhēn 巧妙 qiǎomiào

    - Thiết kế này thật tinh tế.

  • volume volume

    - 巧妙 qiǎomiào 的 de 计策 jìcè

    - Kế sách tài tình.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 设计 shèjì 巧妙 qiǎomiào 而 ér 精美 jīngměi

    - Thiết kế này vừa khéo léo lại vừa tinh xảo.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 设计 shèjì 巧妙 qiǎomiào 而 ér 实用 shíyòng

    - Thiết kế thông minh và thiết thực.

  • volume volume

    - 古代 gǔdài 家具 jiājù 的 de 丌 jī 设计 shèjì 很 hěn 巧妙 qiǎomiào

    - Đồ nội thất cổ có thiết kế rất tinh tế.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 最终 zuìzhōng 你 nǐ 使用 shǐyòng 的 de 是 shì 何种 hézhǒng 技巧 jìqiǎo , 记住 jìzhu 熟能生巧 shúnéngshēngqiǎo

    - Cho dù bạn sử dụng kỹ thuật nào, hãy nhớ rằng trăm hay không bằng tay quen.

  • volume volume

    - 上午 shàngwǔ 我 wǒ 去 qù 找 zhǎo 他 tā , 赶巧 gǎnqiǎo 他 tā 不 bù 在家 zàijiā

    - tôi tìm anh ấy buổi sáng, đúng lúc anh ấy không có nhà.

  • - 作为 zuòwéi 平面 píngmiàn 设计师 shèjìshī , 她 tā 精通 jīngtōng 色彩 sècǎi 搭配 dāpèi 和 hé 排版 páibǎn 技巧 jìqiǎo

    - Là một thiết kế đồ họa, cô ấy thành thạo việc phối màu và kỹ thuật sắp xếp bản in.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 巧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Công 工 (+2 nét)
    • Pinyin: Qiǎo
    • Âm hán việt: Xảo
    • Nét bút:一丨一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MMVS (一一女尸)
    • Bảng mã:U+5DE7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 计›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kê , Kế
    • Nét bút:丶フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVJ (戈女十)
    • Bảng mã:U+8BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa