屏幕高宽比 Píngmù gāo kuān bǐ
volume volume

Từ hán việt: 【bình mạc cao khoan bí】

Đọc nhanh: 屏幕高宽比 (bình mạc cao khoan bí). Ý nghĩa là: Tỉ lệ khung hình.

Ý Nghĩa của "屏幕高宽比" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

屏幕高宽比 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tỉ lệ khung hình

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 屏幕高宽比

  • volume volume

    - 他们 tāmen 高颧骨 gāoquángǔ 下颌 xiàhé 宽大 kuāndà 塌 tā 鼻梁 bíliáng

    - Họ có gò má cao, cằm rộng và mũi tẹt.

  • volume volume

    - 他 tā 比 bǐ 你 nǐ 高出 gāochū 一头 yītóu

    - anh ấy cao hơn anh một cái đầu.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 高潮 gāocháo 比 bǐ 昨天 zuótiān 高 gāo

    - Mức triều cường hôm nay cao hơn hôm qua.

  • volume volume

    - 书桌 shūzhuō 长 zhǎng 四尺 sìchǐ , 宽 kuān 三尺 sānchǐ , 高 gāo 二尺 èrchǐ 五 wǔ

    - bàn làm việc dài 4 thước, rộng 3 thước, cao 2.5 thước.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 薪资 xīnzī 比 bǐ 同行 tóngháng 高 gāo

    - Lương của anh ấy cao hơn đồng nghiệp.

  • volume volume

    - 他 tā 比 bǐ 我 wǒ 还 hái 高 gāo

    - Anh ấy còn cao hơn tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 比 bǐ 我 wǒ 差不多 chàbùduō 高 gāo 一头 yītóu

    - Anh ấy cao hơn tôi gần cái đầu.

  • volume volume

    - 中午 zhōngwǔ 的 de 温度 wēndù 比 bǐ 早晨 zǎochén 高 gāo

    - Nhiệt độ buổi trưa cao hơn buổi sáng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Kuān
    • Âm hán việt: Khoan
    • Nét bút:丶丶フ一丨丨丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XJTBU (重十廿月山)
    • Bảng mã:U+5BBD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 屏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+6 nét)
    • Pinyin: Bīng , Bǐng , Bìng , Píng
    • Âm hán việt: Bình , Bính , Phanh
    • Nét bút:フ一ノ丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:STT (尸廿廿)
    • Bảng mã:U+5C4F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 幕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+10 nét)
    • Pinyin: Màn , Mò , Mù
    • Âm hán việt: Mán , Mô , Mạc , Mạn , Mộ
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一ノ丶丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAKB (廿日大月)
    • Bảng mã:U+5E55
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 比›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 比 (+0 nét)
    • Pinyin: Bī , Bǐ , Bì , Pí , Pǐ
    • Âm hán việt: Bì , Bí , Bỉ , Tỉ , Tỵ , Tỷ
    • Nét bút:一フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PP (心心)
    • Bảng mã:U+6BD4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao