尿裤 niào kù
volume volume

Từ hán việt: 【niếu khố】

Đọc nhanh: 尿裤 (niếu khố). Ý nghĩa là: vãi đái.

Ý Nghĩa của "尿裤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

尿裤 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vãi đái

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 尿裤

  • volume volume

    - 他 tā 穿着 chuānzhe 蓝色 lánsè 的 de 裤子 kùzi

    - Anh ấy đang mặc quần màu xanh.

  • volume volume

    - 他 tā 穿着 chuānzhe 绸子 chóuzi 裤 kù , 裤子 kùzi 系着 xìzhe 带儿 dàier , 未免太 wèimiǎntài 老派 lǎopài 了 le

    - anh ấy mặc cái quần lụa, quần thắt dây rút, nhìn rất cổ hủ.

  • volume volume

    - 他 tā 穿 chuān 上 shàng 了 le 他 tā 的 de 牛仔裤 niúzǎikù

    - Anh ấy đã mặc quần jean vào.

  • volume volume

    - 他 tā 穿 chuān 了 le 一条 yītiáo 蓝色 lánsè 的 de 短裤 duǎnkù

    - Anh ấy mặc một chiếc quần đùi màu xanh.

  • volume volume

    - 他 tā 缩短 suōduǎn 了 le 这条 zhètiáo 裤子 kùzi 的 de 长度 chángdù

    - Anh ấy đã làm ngắn độ dài chiếc quần.

  • volume volume

    - 他 tā 穿着 chuānzhe 一条 yītiáo 旧 jiù 牛仔裤 niúzǎikù

    - Anh ấy đang mặc quần jean cũ.

  • volume volume

    - 他 tā 晚上 wǎnshang 睡觉 shuìjiào 经常 jīngcháng 会 huì 尿床 niàochuáng

    - Anh ấy thường đái dầm khi ngủ.

  • volume volume

    - 麻烦 máfán 你 nǐ 把 bǎ 它 tā 和 hé 我 wǒ 那些 nèixiē 尿片 niàopiàn 放 fàng 一起 yìqǐ 吧 ba

    - Bạn có thể bỏ nó vào cùng với túi tã và đồ đạc của tôi được không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Niào , Suī
    • Âm hán việt: Niếu , Niệu , Tuy
    • Nét bút:フ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SE (尸水)
    • Bảng mã:U+5C3F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 裤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+7 nét)
    • Pinyin: Kù
    • Âm hán việt: Khố
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶丶一ノ一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIKQ (中戈大手)
    • Bảng mã:U+88E4
    • Tần suất sử dụng:Cao