尖草坪 jiān cǎopíng
volume volume

Từ hán việt: 【tiêm thảo bình】

Đọc nhanh: 尖草坪 (tiêm thảo bình). Ý nghĩa là: Quận Jiancaoping của thành phố Taiyuan 太原市 , Shanxi.

Ý Nghĩa của "尖草坪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Jiancaoping của thành phố Taiyuan 太原市 , Shanxi

Jiancaoping district of Taiyuan city 太原市 [Tài yuán shì], Shanxi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 尖草坪

  • volume volume

    - 可爱 kěài 女狗 nǚgǒu 在 zài 草坪 cǎopíng 玩耍 wánshuǎ

    - Chú chó cái dễ thương đang chơi đùa trên bãi cỏ.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 纷纷 fēnfēn 卧 wò 草坪 cǎopíng 间 jiān

    - Mọi người lần lượt nằm giữa bãi cỏ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 轻轻 qīngqīng 卧 wò 在 zài 草坪 cǎopíng 上 shàng

    - Tôi nhẹ nhàng nằm trên bãi cỏ.

  • volume volume

    - 请勿 qǐngwù 随意 suíyì 登 dēng 草坪 cǎopíng

    - Xin đừng tùy tiện giẫm lên thảm cỏ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 摔倒 shuāidǎo 在 zài 草坪 cǎopíng 上 shàng

    - Tôi ngã trên bãi cỏ.

  • volume volume

    - 别忘了 biéwàngle 给 gěi 草坪 cǎopíng 浇水 jiāoshuǐ

    - Đừng quên tưới nước cho bãi cỏ.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 在 zài 草坪 cǎopíng 上 shàng 玩耍 wánshuǎ

    - Trẻ em đang chơi đùa trên bãi cỏ.

  • volume volume

    - 夏日 xiàrì 的 de 黄昏 huánghūn 人们 rénmen 都 dōu 喜欢 xǐhuan 到 dào 这块 zhèkuài 草坪 cǎopíng 上 shàng 乘凉 chéngliáng

    - Hoàng hôn của mùa hè, mọi người thích tận hưởng sự mát mẻ trên bãi cỏ này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+5 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Bình
    • Nét bút:一丨一一丶ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GMFJ (土一火十)
    • Bảng mã:U+576A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 尖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiān
    • Âm hán việt: Tiêm
    • Nét bút:丨ノ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FK (火大)
    • Bảng mã:U+5C16
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 草›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Cǎo , Cào , Zào
    • Âm hán việt: Thảo , Tạo
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAJ (廿日十)
    • Bảng mã:U+8349
    • Tần suất sử dụng:Rất cao