尖声 jiān shēng
volume volume

Từ hán việt: 【tiêm thanh】

Đọc nhanh: 尖声 (tiêm thanh). Ý nghĩa là: giọng kim.

Ý Nghĩa của "尖声" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

尖声 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giọng kim

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 尖声

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 彩声 cǎishēng

    - khen hay một hồi.

  • volume volume

    - 尖利 jiānlì 的 de 叫声 jiàoshēng

    - tiếng gọi lanh lảnh.

  • volume volume

    - 她 tā 叫声 jiàoshēng 尖 jiān 很 hěn 刺耳 cìěr

    - Tiếng kêu của cô ấy the thé rất chói tai.

  • volume volume

    - 子弹 zǐdàn 发出 fāchū 尖锐 jiānruì 的 de 啸声 xiàoshēng

    - đạn bay phát ra tiếng kêu vèo vèo.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 尖锐 jiānruì 声音 shēngyīn 刺耳 cìěr 得 dé 很 hěn

    - Giọng nói chói tai của anh ấy rất khó chịu.

  • volume volume

    - 救护车 jiùhùchē 发出 fāchū 尖锐 jiānruì 的 de 叫声 jiàoshēng

    - Xe cứu thương hú còi lên mạnh mẽ.

  • volume volume

    - 不久前 bùjiǔqián 你 nǐ 还 hái 口口声声 kǒukoushēngshēng 说 shuō 她 tā 是 shì 你 nǐ 的 de 闺蜜 guīmì

    - Cách đây không lâu bạn đã đặt tên cho bạn của cô ấy.

  • - 鸦鹃 yājuān 常常 chángcháng 在 zài 树上 shùshàng 鸣叫 míngjiào , 声音 shēngyīn 尖锐 jiānruì 而 ér 响亮 xiǎngliàng

    - Chim bìm bịp thường kêu trên cây, tiếng kêu sắc và to.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 声›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+4 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Thanh
    • Nét bút:一丨一フ丨一ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GAH (土日竹)
    • Bảng mã:U+58F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiān
    • Âm hán việt: Tiêm
    • Nét bút:丨ノ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FK (火大)
    • Bảng mã:U+5C16
    • Tần suất sử dụng:Rất cao