少君 shǎo jūn
volume volume

Từ hán việt: 【thiếu quân】

Đọc nhanh: 少君 (thiếu quân). Ý nghĩa là: Ông vua lên ngôi còn nhỏ tuổi..

Ý Nghĩa của "少君" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

少君 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ông vua lên ngôi còn nhỏ tuổi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 少君

  • volume volume

    - 魏有 wèiyǒu 不少 bùshǎo 人才 réncái

    - Nước Ngụy có không ít nhân tài.

  • volume volume

    - 不 bù 睡 shuì 得 dé 不少 bùshǎo , 不是 búshì 我 wǒ

    - Không ngủ nhiều, không phải tôi.

  • volume volume

    - 不多不少 bùduōbùshǎo , 刚刚 gānggang 一杯 yībēi

    - không nhiều không ít, vừa đủ một ly.

  • volume volume

    - 上 shàng 月 yuè 收入 shōurù 有所 yǒusuǒ 减少 jiǎnshǎo

    - Thu nhập tháng trước có giảm bớt.

  • volume volume

    - 不多不少 bùduōbùshǎo

    - vừa phải; không ít cũng không nhiều

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 吃 chī 多少 duōshǎo 饭 fàn , 也 yě 别 bié 浪费 làngfèi

    - Bất kể ăn bao nhiêu cơm, cũng đừng lãng phí.

  • volume volume

    - 上来 shànglái 先少 xiānshǎo 说话 shuōhuà

    - Lúc đầu ít nói thôi.

  • volume volume

    - 一 yī 立秋 lìqiū , 天气 tiānqì 多少 duōshǎo 有点 yǒudiǎn 凉意 liángyì 了 le

    - trời lập thu, thời tiết có phần lành lạnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 君›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Jūn
    • Âm hán việt: Quân
    • Nét bút:フ一一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SKR (尸大口)
    • Bảng mã:U+541B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 少›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+1 nét)
    • Pinyin: Shǎo , Shào
    • Âm hán việt: Thiếu , Thiểu
    • Nét bút:丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:FH (火竹)
    • Bảng mã:U+5C11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao