小生意 xiǎo shēngyì
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu sinh ý】

Đọc nhanh: 小生意 (tiểu sinh ý). Ý nghĩa là: Nghề buôn bán nhỏ..

Ý Nghĩa của "小生意" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小生意 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nghề buôn bán nhỏ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小生意

  • volume volume

    - 小店 xiǎodiàn 的 de 生意 shēngyì 很 hěn 好 hǎo

    - Cửa hàng nhỏ của tôi làm ăn rất tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 从小 cóngxiǎo 生长 shēngzhǎng 在 zài 温室 wēnshì 里 lǐ

    - Anh ấy được bao bọc từ nhỏ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 因 yīn 小事 xiǎoshì 发生 fāshēng 了 le 争吵 zhēngchǎo

    - Hai người cãi nhau vì những chuyện nhỏ nhặt.

  • volume volume

    - 小学 xiǎoxué 鸡 jī 意思 yìsī 是 shì 指 zhǐ 行为 xíngwéi 幼稚 yòuzhì 的 de 中学生 zhōngxuésheng 或 huò 成人 chéngrén

    - Đồ trẻ trâu có nghĩa chỉ những học sinh trung học hoặc người lớn có cử chỉ ngây thơ, trẻ con

  • volume volume

    - 小店 xiǎodiàn 生意 shēngyì 忙 máng , 他 tā 里外 lǐwài 都 dōu 得 dé 管 guǎn

    - Tiệm buôn bán bận rộn nên anh ấy phải quán xuyến từ trong ra ngoài.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 小 xiǎo 饭馆 fànguǎn 的 de 生意 shēngyì 好极了 hǎojíle , 来 lái 吃饭 chīfàn 的 de 大多 dàduō 是 shì 回头客 huítóukè

    - nhà hàng nhỏ này kinh doanh phát đạt quá, người đến ăn hầu hết là khách quen

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 了 le 一票 yīpiào 大 dà 生意 shēngyì

    - Anh ấy đã làm một vụ kinh doanh lớn.

  • volume volume

    - 过 guò 马路 mǎlù 时要 shíyào 小心 xiǎoxīn , 以免 yǐmiǎn 发生意外 fāshēngyìwài

    - Bạn nên cẩn thận khi qua đường để tránh tai nạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 意›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAP (卜廿日心)
    • Bảng mã:U+610F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao