小溪 xiǎo xī
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu khê】

Đọc nhanh: 小溪 (tiểu khê). Ý nghĩa là: suối, suối nhỏ, tiểu khê. Ví dụ : - 我看到了小溪流水 Đó là một con suối bi bô.

Ý Nghĩa của "小溪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

小溪 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. suối

brook

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 看到 kàndào 了 le 小溪 xiǎoxī 流水 liúshuǐ

    - Đó là một con suối bi bô.

✪ 2. suối nhỏ

streamlet

✪ 3. tiểu khê

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小溪

  • volume volume

    - 小镇 xiǎozhèn 滨 bīn 着 zhe 一条 yītiáo 小溪 xiǎoxī

    - Thị trấn nhỏ nằm gần một con suối.

  • volume volume

    - 他 tā 跨过 kuàguò 了 le 小溪 xiǎoxī

    - Anh ấy bước qua con suối nhỏ.

  • volume volume

    - 小溪 xiǎoxī 潺潺 chánchán 流淌 liútǎng

    - Suối nhỏ nước chảy róc rách.

  • volume volume

    - 小溪水 xiǎoxīshuǐ 啵 bō 啵 bō 地 dì 流淌 liútǎng

    - Nước suối nhỏ chảy róc rách.

  • volume volume

    - 我 wǒ 看到 kàndào 了 le 小溪 xiǎoxī 流水 liúshuǐ

    - Đó là một con suối bi bô.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 小溪 xiǎoxī 流水 liúshuǐ 很 hěn 平缓 pínghuǎn

    - Dòng nước của suối nhỏ rất nhẹ nhàng.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 后 hòu , 小溪 xiǎoxī 变得 biànde 澄清 chéngqīng 了 le

    - Nước suối trở nên trong vắt sau mưa.

  • volume volume

    - 夏天 xiàtiān 那条 nàtiáo 小河 xiǎohé 的 de 水量 shuǐliàng 减少 jiǎnshǎo , 成 chéng 了 le 涓涓 juānjuān 溪流 xīliú

    - Mùa hè dòng sông nhỏ đó đã giảm lượng nước, trở thành một dòng suối nhỏ chảy chầm chậm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 溪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Qī , Xī
    • Âm hán việt: Hoát , Khê
    • Nét bút:丶丶一ノ丶丶ノフフ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBVK (水月女大)
    • Bảng mã:U+6EAA
    • Tần suất sử dụng:Cao