小教区 xiǎo jiàoqū
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu giáo khu】

Đọc nhanh: 小教区 (tiểu giáo khu). Ý nghĩa là: xứ.

Ý Nghĩa của "小教区" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小教区 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xứ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小教区

  • volume volume

    - 不必 bùbì 为 wèi 区区小事 qūqūxiǎoshì 而 ér 烦恼 fánnǎo

    - không thể buồn phiền vì việc nhỏ nhặt.

  • volume volume

    - 区区小事 qūqūxiǎoshì , 何足挂齿 hézúguàchǐ

    - chuyện nhỏ nhặt đâu đáng nói đến!

  • volume volume

    - 一个 yígè 优等生 yōuděngshēng 蜕变 tuìbiàn 为 wèi 小偷 xiǎotōu , 这种 zhèzhǒng 教训 jiàoxun 值得 zhíde 记取 jìqǔ

    - Một học sinh ưu tú biến chất thành tên trộm, bài học này đáng phải ghi nhớ.

  • volume volume

    - 她 tā 还 hái 教授 jiàoshòu 了 le 小篆 xiǎozhuàn 和 hé 现代 xiàndài 汉字 hànzì 的 de 区别 qūbié

    - Cô ấy cũng dạy sự khác biệt giữa chữ tiểu triện và chữ Hán hiện đại.

  • volume volume

    - 不会 búhuì 是 shì 教区 jiàoqū 里 lǐ 的 de 人 rén 干 gàn 的 de

    - Không ai từ giáo xứ này ăn cắp cuốn kinh thánh đó.

  • volume volume

    - 个人特长 gèréntècháng 擅长 shàncháng 小学 xiǎoxué 、 初中 chūzhōng 、 高中 gāozhōng 英语教学 yīngyǔjiāoxué

    - Chuyên môn cá nhân: Giỏi tiếng Anh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 领养 lǐngyǎng 是 shì 通过 tōngguò 当地 dāngdì 教区 jiàoqū 完成 wánchéng 的 de

    - Việc nhận nuôi ông thông qua một giáo xứ địa phương.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 母亲 mǔqīn 是 shì 一名 yīmíng 小学教师 xiǎoxuéjiàoshī

    - Mẹ anh ấy là giáo viên tiểu học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 区›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+2 nét)
    • Pinyin: ōu , Qū
    • Âm hán việt: Khu , Âu
    • Nét bút:一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SK (尸大)
    • Bảng mã:U+533A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 教›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiào
    • Âm hán việt: Giao , Giáo
    • Nét bút:一丨一ノフ丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JDOK (十木人大)
    • Bảng mã:U+6559
    • Tần suất sử dụng:Rất cao