小太太 xiǎo tàitài
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu thái thái】

Đọc nhanh: 小太太 (tiểu thái thái). Ý nghĩa là: vợ lẽ, tình nhân.

Ý Nghĩa của "小太太" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小太太 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. vợ lẽ

concubine

✪ 2. tình nhân

mistress

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小太太

  • volume volume

    - 小 xiǎo 军 jūn 多次 duōcì 讥笑 jīxiào 我 wǒ 太 tài 肥胖 féipàng

    - Tiểu Quân nhiều lần cười nhạo tôi vì quá béo.

  • volume volume

    - 喝水 hēshuǐ 别喝 biéhē 太快 tàikuài 了 le , 小心 xiǎoxīn 呛到 qiàngdào !

    - Uống nước đừng uống quá nhanh, cẩn thận sặc!

  • volume volume

    - 宇航员 yǔhángyuán 在 zài 太空行走 tàikōngxíngzǒu 了 le 半小时 bànxiǎoshí

    - Các phi hành gia đã đi bộ trong không gian trong nửa giờ.

  • volume volume

    - 小伙子 xiǎohuǒzi 干活儿 gànhuóer 是 shì 比不上 bǐbùshàng 老年人 lǎoniánrén , 那 nà 就 jiù 太 tài 难看 nánkàn 了 le

    - trai tráng mà làm việc không bằng người già, thì thật là mất mặt quá đi.

  • volume volume

    - 她 tā 太小 tàixiǎo 了 le , 不能 bùnéng 骑 qí 脚踏车 jiǎotàchē

    - Cô ấy quá nhỏ, không thể đi xe đạp.

  • volume volume

    - 卫生间 wèishēngjiān 太小 tàixiǎo 了 le , 不够 bùgòu 用 yòng

    - Phòng vệ sinh quá nhỏ, không đủ dùng.

  • volume volume

    - 别为 biéwèi 小事 xiǎoshì 太 tài 较劲 jiàojìn

    - Đừng so đo những việc nhỏ nhặt.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 太 tài 小心眼儿 xiǎoxīnyǎner 了 le , 为 wèi 这么 zhème 点事 diǎnshì 也 yě 值得 zhíde 生气 shēngqì

    - mày hẹp hòi vừa chứ, vì tý chuyện thế mà cũng nổi giận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 太›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KI (大戈)
    • Bảng mã:U+592A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao