小人儿书 xiǎo rén er shū
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu nhân nhi thư】

Đọc nhanh: 小人儿书 (tiểu nhân nhi thư). Ý nghĩa là: truyện tranh liên hoàn.

Ý Nghĩa của "小人儿书" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小人儿书 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. truyện tranh liên hoàn

装订成册的连环画

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小人儿书

  • volume volume

    - 不起眼儿 bùqǐyǎner 的 de 小人物 xiǎorénwù

    - người bé nhỏ hèn mọn; nhân vật phụ xoàng xĩnh

  • volume volume

    - 大人 dàrén 说话 shuōhuà , 小孩儿 xiǎoháier 别 bié 插嘴 chāzuǐ

    - người lớn nói chuyện trẻ con không được chen vào.

  • volume volume

    - 无论 wúlùn 老人 lǎorén , 小孩儿 xiǎoháier 去 qù 买 mǎi 东西 dōngxī , 他 tā 从不 cóngbù 亏秤 kuīchèng

    - bất kể là người già hay trẻ nhỏ đi mua hàng, anh ấy cũng không cân thiếu.

  • volume volume

    - 匪徒 fěitú 把 bǎ 小孩儿 xiǎoháier 劫去 jiéqù 做 zuò 人质 rénzhì

    - Bọn cướp bắt cóc trẻ em làm con tin.

  • volume volume

    - 我 wǒ 给 gěi 那 nà 孩子 háizi 买 mǎi 了 le 本 běn 小人书 xiǎorénshū

    - Tôi mua cho đứa trẻ một cuốn truyện tranh.

  • volume volume

    - 去 qù 人 rén 多 duō 的 de 地方 dìfāng , 要 yào 小心 xiǎoxīn 小偷儿 xiǎotōuér !

    - Khi đến nơi đông người, hãy cẩn thận với kẻ trộm!

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一张 yīzhāng 世界地图 shìjièdìtú 还有 háiyǒu 一些 yīxiē 小人书 xiǎorénshū

    - Tôi mua một tấm bản đồ và một vài cuốn truyện tranh.

  • volume volume

    - 他 tā 那个 nàgè 人 rén 坏心眼 huàixīnyǎn 挺 tǐng 多 duō 的 de , 你 nǐ 一定 yídìng 要 yào 小心 xiǎoxīn 一点儿 yīdiǎner

    - anh ta có nhiều ý đồ xấu, cậu nhất định phải cẩn thận 1 chút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao