封墓 fēng mù
volume volume

Từ hán việt: 【phong mộ】

Đọc nhanh: 封墓 (phong mộ). Ý nghĩa là: Đắp thêm đất lên mồ mả — Đắp đất lên cho thành nấm mồ..

Ý Nghĩa của "封墓" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

封墓 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đắp thêm đất lên mồ mả — Đắp đất lên cho thành nấm mồ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 封墓

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 瓶子 píngzi 封好 fēnghǎo 了 le

    - Anh ấy đã bịt kín chai rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 写 xiě 了 le 一封 yīfēng 书信 shūxìn

    - Anh ấy viết một bức thư.

  • volume volume

    - 食物 shíwù 必须 bìxū 密封 mìfēng 保存 bǎocún

    - Thực phẩm phải được bảo quản kín.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 丘墓 qiūmù 前 qián 献花 xiànhuā

    - Anh ấy đặt hoa trước mộ.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 墓 mù

    - Anh ấy họ Mạc.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 信 xìn 看 kàn 完 wán , 仍然 réngrán 装在 zhuāngzài 信封 xìnfēng 里 lǐ

    - Anh ấy xem thư xong lại bỏ vào phong bì.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 一张 yīzhāng 邮票 yóupiào 贴 tiē 到 dào 信封 xìnfēng 上 shàng

    - Anh ta dán một con tem vào phong bì.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 邮票 yóupiào 粘贴 zhāntiē 在 zài 信封 xìnfēng 上 shàng

    - Anh ấy dán con tem vào phong bì.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 墓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+10 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộ
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAKG (廿日大土)
    • Bảng mã:U+5893
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 封›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+6 nét)
    • Pinyin: Fēng
    • Âm hán việt: Phong
    • Nét bút:一丨一一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GGDI (土土木戈)
    • Bảng mã:U+5C01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao