封口机 fēngkǒu jī
volume volume

Từ hán việt: 【phong khẩu cơ】

Đọc nhanh: 封口机 (phong khẩu cơ). Ý nghĩa là: máy niêm.

Ý Nghĩa của "封口机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

封口机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy niêm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 封口机

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 瓶口 píngkǒu 封紧 fēngjǐn 吧 ba

    - Bạn đóng miệng chai chặt lại đi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 手机 shǒujī 放在 fàngzài 口袋 kǒudài 里 lǐ

    - Tôi bỏ điện thoại vào túi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 所有 suǒyǒu 的 de 路口 lùkǒu 都 dōu 封 fēng 了 le

    - Họ đã phong tỏa tất cả các ngã tư.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不是 búshì 来要 láiyào 封口费 fēngkǒufèi 的 de

    - Tôi không phải tới để đòi tiền bịt miệng.

  • volume volume

    - 动作 dòngzuò 倒错 dǎocuò , 失误 shīwù 动作 dòngzuò 一种 yīzhǒng 如 rú 口误 kǒuwù 等 děng 被 bèi 认为 rènwéi 能 néng 揭示 jiēshì 潜意识 qiányìshí 动机 dòngjī 的 de 小 xiǎo 错误 cuòwù

    - Những hành động lỗi lầm, như nói nhầm, được coi là những lỗi nhỏ có thể tiết lộ những động cơ tiềm tàng của tiềm thức.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 密封 mìfēng 了 le 所有 suǒyǒu 出口 chūkǒu

    - Họ đã bịt kín tất cả các lối ra.

  • volume volume

    - 腿 tuǐ 上 shàng 的 de 伤 shāng 已经 yǐjīng 封口 fēngkǒu 了 le

    - vết thương đùi đã liền miệng rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 十字路口 shízìlùkǒu 被 bèi 一个 yígè 闯红灯 chuǎnghóngdēng 的 de 司机 sījī 撞死 zhuàngsǐ 了 le

    - Anh ấy bị tài xế vượt đèn đỏ đâm chết tại ngã tư.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 封›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+6 nét)
    • Pinyin: Fēng
    • Âm hán việt: Phong
    • Nét bút:一丨一一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GGDI (土土木戈)
    • Bảng mã:U+5C01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao