宿豫 sù yù
volume volume

Từ hán việt: 【tú dự】

Đọc nhanh: 宿豫 (tú dự). Ý nghĩa là: Quận Suyu của thành phố Suqian 宿遷市 | 宿迁市 , Jiangsu.

Ý Nghĩa của "宿豫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宿豫 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Quận Suyu của thành phố Suqian 宿遷市 | 宿迁市 , Jiangsu

Suyu district of Suqian city 宿遷市|宿迁市 [Su4 qiān shì], Jiangsu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宿豫

  • volume volume

    - 他们 tāmen 之间 zhījiān 有 yǒu 宿怨 sùyuàn

    - Giữa họ có mối thù lâu năm.

  • volume volume

    - 鬼宿 guǐsù 是 shì 二十八宿 èrshíbāxiù 之一 zhīyī

    - Quỷ Tú là một trong hai mươi tám chòm sao.

  • - 他们 tāmen 豫洋地 yùyángdì 聊天 liáotiān

    - Họ trò chuyện vui vẻ.

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 的 de 星空 xīngkōng 有 yǒu 牛宿 niúsù

    - Tối nay, bầu trời có sao Ngưu lang.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 住 zhù 在 zài 简陋 jiǎnlòu 的 de 宿舍 sùshè 里 lǐ

    - Họ sống trong ký túc xá đơn sơ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 这家 zhèjiā 客栈 kèzhàn 住宿 zhùsù

    - Họ đang ở trong quán trọ này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 态度 tàidù 犹豫不决 yóuyùbùjué

    - Thái độ của họ do dự không quyết.

  • - 他们 tāmen 提供 tígōng 全套 quántào 服务 fúwù , 包括 bāokuò 住宿 zhùsù 和 hé 用餐 yòngcān

    - Họ cung cấp dịch vụ trọn gói, bao gồm cả chỗ ở và ăn uống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+8 nét)
    • Pinyin: Sù , Xiǔ , Xiù
    • Âm hán việt: Tú , Túc
    • Nét bút:丶丶フノ丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JOMA (十人一日)
    • Bảng mã:U+5BBF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 豫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thỉ 豕 (+8 nét)
    • Pinyin: Xù , Yù
    • Âm hán việt: Dự , Tạ
    • Nét bút:フ丶フ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NNNAO (弓弓弓日人)
    • Bảng mã:U+8C6B
    • Tần suất sử dụng:Cao