寄子 jì zi
volume volume

Từ hán việt: 【kí tử】

Đọc nhanh: 寄子 (kí tử). Ý nghĩa là: con trai nuôi.

Ý Nghĩa của "寄子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

寄子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. con trai nuôi

foster son

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 寄子

  • volume volume

    - 一个 yígè 钉子 dīngzi 挂 guà 破 pò 了 le 我 wǒ 的 de 袜子 wàzi

    - Một cái đinh làm rách tất của tôi.

  • volume volume

    - 把 bǎ 箱子 xiāngzi 寄放在 jìfàngzài 朋友家 péngyoujiā

    - gởi va-li ở nhà người bạn.

  • volume volume

    - 稿子 gǎozi 已 yǐ 脱手 tuōshǒu , 即日 jírì 可 kě 寄出 jìchū

    - bản thảo vừa viết xong, đã lập tức gởi đi liền.

  • volume volume

    - 我 wǒ 已经 yǐjīng 把 bǎ 婚礼 hūnlǐ 帖子 tiězǐ 寄出去 jìchūqù 了 le

    - Tôi đã gửi thiệp mời cưới đi rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 箱子 xiāngzi 放在 fàngzài 行李 xínglǐ 寄存处 jìcúnchù

    - Anh ta đặt chiếc hộp vào khu vực giữ hành lý.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人带 réndài 好 hǎo 十多个 shíduōge 孩子 háizi , 真 zhēn 难 nán 为了 wèile 她 tā

    - một người mà phải trông coi tốt hơn chục đứa trẻ thì thật là một việc khó cho cô ấy.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 希望 xīwàng 寄托 jìtuō 在 zài 孩子 háizi 身上 shēnshàng

    - Cô ấy gửi gắm hy vọng vào đứa trẻ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 梦想 mèngxiǎng 寄托 jìtuō 在 zài 孩子 háizi 身上 shēnshàng

    - Họ gửi gắm ước mơ vào đứa trẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 寄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+8 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kí , Ký
    • Nét bút:丶丶フ一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JKMR (十大一口)
    • Bảng mã:U+5BC4
    • Tần suất sử dụng:Cao