宽甸 kuān diān
volume volume

Từ hán việt: 【khoan điện】

Đọc nhanh: 宽甸 (khoan điện). Ý nghĩa là: Quận tự trị Kuandian Mãn Châu ở Liêu Ninh, viết tắt cho 寬甸滿族自治縣 | 宽甸满族自治县.

Ý Nghĩa của "宽甸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận tự trị Kuandian Mãn Châu ở Liêu Ninh

Kuandian Manchu autonomous county in Liaoning

✪ 2. viết tắt cho 寬甸滿族自治縣 | 宽甸满族自治县

abbr. for 寬甸滿族自治縣|宽甸满族自治县

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宽甸

  • volume volume

    - 宽甸 kuāndiàn ( 在 zài 辽宁 liáoníng )

    - Khoan Điện (ở tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc).

  • volume volume

    - 他们 tāmen 高颧骨 gāoquángǔ 下颌 xiàhé 宽大 kuāndà 塌 tā 鼻梁 bíliáng

    - Họ có gò má cao, cằm rộng và mũi tẹt.

  • volume volume

    - 鸭子 yāzi 的 de 喙 huì 扁 biǎn 而 ér 宽 kuān

    - Mỏ của vịt bẹt mà rộng.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 集体 jítǐ 想得 xiǎngdé 周到 zhōudào , 管得 guǎndé 宽 kuān

    - Anh ấy vì tập thể suy nghĩ rất chu đáo, quản lý rất bao quát.

  • volume volume

    - 人民 rénmín 的 de 生活 shēnghuó 越来越 yuèláiyuè 宽绰 kuānchuò 了 le

    - cuộc sống của người dân ngày càng giàu có.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 宽 kuān

    - Ông ấy họ Khoan.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 学会 xuéhuì 宽容 kuānróng

    - Anh ấy cố gắng học cách bao dung.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 拓宽 tuòkuān 业务范围 yèwùfànwéi

    - Họ đang mở rộng phạm vi kinh doanh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Kuān
    • Âm hán việt: Khoan
    • Nét bút:丶丶フ一丨丨丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XJTBU (重十廿月山)
    • Bảng mã:U+5BBD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 甸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điền 田 (+2 nét)
    • Pinyin: Diàn , Shèng , Tián , Yìng
    • Âm hán việt: Thịnh , Điền , Điện
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PW (心田)
    • Bảng mã:U+7538
    • Tần suất sử dụng:Cao