家教服务 jiājiào fúwù
volume volume

Từ hán việt: 【gia giáo phục vụ】

Đọc nhanh: 家教服务 (gia giáo phục vụ). Ý nghĩa là: gia sư.

Ý Nghĩa của "家教服务" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

家教服务 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gia sư

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 家教服务

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 酒店 jiǔdiàn 的 de 服务员 fúwùyuán 个个 gègè 彬彬有礼 bīnbīnyǒulǐ , 热情周到 rèqíngzhōudào

    - Những người phục vụ tại khách sạn này đều lịch sự và thân thiện.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 旅馆 lǚguǎn 的 de 服务 fúwù 非常 fēicháng 周到 zhōudào

    - Dịch vụ tại khách sạn này rất chu đáo.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 超市 chāoshì 的 de 服务态度 fúwùtàidù 很 hěn 好 hǎo

    - Thái độ phục vụ của siêu thị này rất tốt.

  • volume volume

    - 能为 néngwéi 大家 dàjiā 服务 fúwù , 我 wǒ 很 hěn 荣幸 róngxìng

    - Có thể phục vụ mọi người, tôi rất vinh hạnh.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 修车铺 xiūchēpù 的 de 服务 fúwù 很 hěn 好 hǎo

    - Dịch vụ của cửa hàng sửa xe này rất tốt.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 店 diàn 的 de 服务 fúwù 绝 jué 了 le

    - Phục vụ của cửa hàng này quá đỉnh.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 公司 gōngsī 的 de 服务质量 fúwùzhìliàng 优异 yōuyì

    - Chất lượng dịch vụ của công ty này rất xuất sắc.

  • - 这家 zhèjiā 五星级 wǔxīngjí 饭店 fàndiàn 提供 tígōng 豪华 háohuá 的 de 服务 fúwù 和 hé 设施 shèshī

    - Khách sạn năm sao này cung cấp dịch vụ và tiện nghi sang trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 务›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét), tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vũ , Vụ
    • Nét bút:ノフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HEKS (竹水大尸)
    • Bảng mã:U+52A1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 教›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiào
    • Âm hán việt: Giao , Giáo
    • Nét bút:一丨一ノフ丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JDOK (十木人大)
    • Bảng mã:U+6559
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 服›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+4 nét)
    • Pinyin: Bì , Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phục
    • Nét bút:ノフ一一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BSLE (月尸中水)
    • Bảng mã:U+670D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao