家信 jiā xìn
volume volume

Từ hán việt: 【gia tín】

Đọc nhanh: 家信 (gia tín). Ý nghĩa là: thư nhà.

Ý Nghĩa của "家信" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

家信 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thư nhà

家庭成员间彼此往来的信件

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 家信

  • volume volume

    - 小朋友 xiǎopéngyou 帮 bāng 邮递员 yóudìyuán 叔叔 shūshu 挨家挨户 āijiāāihù 地 dì 送信 sòngxìn

    - Bạn nhỏ giúp chú đưa thư gửi thư đến từng nhà.

  • volume volume

    - 信差 xìnchāi 把 bǎ 信 xìn 送到 sòngdào 了 le 我 wǒ 的 de 家 jiā

    - Người đưa thư đã mang thư đến nhà tôi.

  • volume volume

    - 尽管 jǐnguǎn 大家 dàjiā 都 dōu 这么 zhème 说 shuō , 他 tā 还是 háishì 半信半疑 bànxìnbànyí

    - Bất chấp những gì mọi người nói, anh ấy vẫn bán tín bán nghi.

  • volume volume

    - 它们 tāmen 被装 bèizhuāng 在 zài 信封 xìnfēng 里 lǐ 放在 fàngzài 咱家 zájiā 的 de 门阶 ménjiē 上 shàng

    - Họ đã ở trước cửa nhà của chúng tôi trong một phong bì.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 字 zì 不 bù 专门 zhuānmén 学 xué 一家 yījiā , 信笔 xìnbǐ 写 xiě 来 lái , 十分 shífēn 超脱 chāotuō

    - chữ của anh ta không theo một trường phái thư pháp nào, mà nét bút vô cùng phóng khoáng.

  • volume volume

    - 以上 yǐshàng 信息 xìnxī 请 qǐng 大家 dàjiā 仔细阅读 zǐxìyuèdú

    - Mọi người hãy đọc kỹ thông tin ở trên.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 收信 shōuxìn 地址 dìzhǐ 就 jiù 在 zài 我家 wǒjiā

    - Địa chỉ nhận thư của tôi chính là ở nhà tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 守候 shǒuhòu 着 zhe 家乡 jiāxiāng 的 de 信息 xìnxī

    - anh ấy chờ tin tức ở quê nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 信›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Shēn , Xìn
    • Âm hán việt: Thân , Tín
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYMR (人卜一口)
    • Bảng mã:U+4FE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao