宣纸 xuānzhǐ
volume volume

Từ hán việt: 【tuyên chỉ】

Đọc nhanh: 宣纸 (tuyên chỉ). Ý nghĩa là: giấy Tuyên Thành. Ví dụ : - 虎皮宣(有浅色斑纹的红、黄、绿等色的宣纸)。 giấy vân da hổ Tuyên Thành (loại giấy cao cấp, có vân đỏ nhạt, vàng nhạt, xanh nhạt của Tuyên Thành).. - 玉版宣(色白质坚的宣纸)。 giấy ngọc bản Tuyên Thành (loại giấy cao cấp, trắng dai của Tuyên Thành)

Ý Nghĩa của "宣纸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Văn Phòng Phẩm

宣纸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giấy Tuyên Thành

安徽宣城、泾县出产的一种高级纸张,用于写毛笔字和画国画质地绵软坚韧,不容易破裂和被虫蛀,吸墨均匀,适于长期存放

Ví dụ:
  • volume volume

    - 虎皮 hǔpí 宣 xuān ( 有 yǒu 浅色 qiǎnsè 斑纹 bānwén 的 de 红 hóng 、 黄 huáng 、 绿等色 lǜděngsè 的 de 宣纸 xuānzhǐ )

    - giấy vân da hổ Tuyên Thành (loại giấy cao cấp, có vân đỏ nhạt, vàng nhạt, xanh nhạt của Tuyên Thành).

  • volume volume

    - 玉版宣 yùbǎnxuān ( 色 sè 白质 báizhì 坚 jiān 的 de 宣纸 xuānzhǐ )

    - giấy ngọc bản Tuyên Thành (loại giấy cao cấp, trắng dai của Tuyên Thành)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宣纸

  • volume volume

    - 玉版宣 yùbǎnxuān 是 shì 一种 yīzhǒng 高档 gāodàng 纸 zhǐ

    - Giấy ngọc bản Tuyên Thành là một loại giấy cao cấp.

  • volume volume

    - 玉版宣 yùbǎnxuān ( 色 sè 白质 báizhì 坚 jiān 的 de 宣纸 xuānzhǐ )

    - giấy ngọc bản Tuyên Thành (loại giấy cao cấp, trắng dai của Tuyên Thành)

  • volume volume

    - 书 shū 外面 wàimiàn 再包 zàibāo 一层 yīcéng 纸 zhǐ , 可以 kěyǐ 保护 bǎohù 封面 fēngmiàn

    - ngoài sách bọc thêm một lớp giấy có thể bảo vệ da.

  • volume volume

    - 虎皮 hǔpí 宣 xuān ( 有 yǒu 浅色 qiǎnsè 斑纹 bānwén 的 de 红 hóng 、 黄 huáng 、 绿等色 lǜděngsè 的 de 宣纸 xuānzhǐ )

    - giấy vân da hổ Tuyên Thành (loại giấy cao cấp, có vân đỏ nhạt, vàng nhạt, xanh nhạt của Tuyên Thành).

  • volume volume

    - 义愤 yìfèn 之情 zhīqíng 跃然纸上 yuèránzhǐshàng

    - nỗi uất hận bừng bừng hiện lên trang giấy.

  • volume volume

    - 书桌上 shūzhuōshàng 有 yǒu 笔 bǐ 、 纸 zhǐ 、 书 shū 等 děng 文具 wénjù

    - Trên bàn học có bút, giấy, sách và các loại văn phòng phẩm khác.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 以 yǐ 1949 年 nián 10 月 yuè 1 日 rì 宣告成立 xuāngàochénglì

    - Trung Quốc tuyên bố thành lập vào ngày 1 tháng 10 năm 1949.

  • volume volume

    - 宣纸 xuānzhǐ 适合 shìhé 用来 yònglái 写 xiě 书法 shūfǎ

    - Giấy Tuyên thích hợp để viết thư pháp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Xuān
    • Âm hán việt: Tuyên
    • Nét bút:丶丶フ一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMAM (十一日一)
    • Bảng mã:U+5BA3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:フフ一ノフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHVP (女一竹女心)
    • Bảng mã:U+7EB8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao