宠溺 chǒng nì
volume volume

Từ hán việt: 【sủng nịch】

Đọc nhanh: 宠溺 (sủng nịch). Ý nghĩa là: Cưng chiều. Ví dụ : - 别让我以为,我可以幸福得象个被宠溺的孩子。 Đừng để tôi nghĩ rằng tôi có thể được cưng chiều như một đứa trẻ hư.

Ý Nghĩa của "宠溺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宠溺 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cưng chiều

宠溺:内地著名歌手马汝珑演唱歌曲

Ví dụ:
  • volume volume

    - 别 bié 让 ràng 我 wǒ 以为 yǐwéi 我 wǒ 可以 kěyǐ 幸福 xìngfú 得象个 déxiànggè 被宠 bèichǒng 溺 nì 的 de 孩子 háizi

    - Đừng để tôi nghĩ rằng tôi có thể được cưng chiều như một đứa trẻ hư.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宠溺

  • volume volume

    - 他 tā 溺爱 nìài 他 tā 的 de 孙子 sūnzi

    - Ông ấy nuông chiều cháu trai.

  • volume volume

    - 他 tā 溺于 nìyú 功名利禄 gōngmínglìlù

    - Anh ấy chìm đắm trong tiền tài và danh vọng

  • volume volume

    - 他 tā 沉溺于 chénnìyú 游戏 yóuxì 之中 zhīzhōng

    - Anh ấy chìm đắm trong trò chơi.

  • volume volume

    - 他 tā 沉溺于 chénnìyú 网络 wǎngluò 世界 shìjiè

    - Anh ấy chìm đắm trong thế giới mạng.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 老师 lǎoshī 的 de 宠徒 chǒngtú

    - Anh ấy là học trò yêu quý của thầy giáo.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 行为 xíngwéi 有点 yǒudiǎn 溺 nì 了 le

    - Hành vi này hơi quá.

  • volume volume

    - 他 tā 溺水 nìshuǐ 后 hòu 被 bèi 救 jiù 了 le 上来 shànglái

    - Anh ta đã được cứu khỏi chết đuối.

  • volume volume

    - 别 bié 让 ràng 我 wǒ 以为 yǐwéi 我 wǒ 可以 kěyǐ 幸福 xìngfú 得象个 déxiànggè 被宠 bèichǒng 溺 nì 的 de 孩子 háizi

    - Đừng để tôi nghĩ rằng tôi có thể được cưng chiều như một đứa trẻ hư.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Chǒng
    • Âm hán việt: Sủng
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JIKP (十戈大心)
    • Bảng mã:U+5BA0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 溺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Nì , Niào
    • Âm hán việt: Niệu , Nịch
    • Nét bút:丶丶一フ一フ丶一フ一フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ENMM (水弓一一)
    • Bảng mã:U+6EBA
    • Tần suất sử dụng:Trung bình