实况录像 shíkuàng lùxiàng
volume volume

Từ hán việt: 【thực huống lục tượng】

Đọc nhanh: 实况录像 (thực huống lục tượng). Ý nghĩa là: Ghi hình tại chỗ.

Ý Nghĩa của "实况录像" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

实况录像 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ghi hình tại chỗ

实况录像是在现场将实况用摄像机记录下来,然后由电视台原样播出,与现场直播不同的录像方式。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 实况录像

  • volume volume

    - 了解 liǎojiě 实际 shíjì 况 kuàng 呀 ya

    - Hiểu rõ tình hình thực tế.

  • volume volume

    - 实况报导 shíkuàngbàodǎo

    - truyền tin tại chỗ.

  • volume volume

    - 实况 shíkuàng 录音 lùyīn

    - ghi âm tại chỗ.

  • volume volume

    - 录像 lùxiàng 有 yǒu 拍 pāi 到 dào 科学 kēxué 怪人 guàirén

    - Frankenstein bị cuốn vào cuốn băng.

  • volume volume

    - 事实上 shìshíshàng , 情况 qíngkuàng 并 bìng 没有 méiyǒu 改变 gǎibiàn

    - Trên thực tế, tình hình không có gì thay đổi.

  • volume volume

    - 放送 fàngsòng 大会 dàhuì 实况 shíkuàng 录音 lùyīn

    - đưa tin tại chỗ tình hình cuộc họp; phát đi phần ghi lại thực trạng của đại hội.

  • volume volume

    - 不明 bùmíng 了 le 实际 shíjì 情况 qíngkuàng 就 jiù 不能 bùnéng 做出 zuòchū 正确 zhèngquè 的 de 判断 pànduàn

    - không hiểu rõ được tình hình thực tế thì không phán đoán đúng được.

  • volume volume

    - 基于 jīyú 实际 shíjì 情况 qíngkuàng , 进行 jìnxíng 了 le 修改 xiūgǎi

    - Dựa trên tình huống thực tế, chúng tôi đã thực hiện điều chỉnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 像›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+11 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tượng
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ONAO (人弓日人)
    • Bảng mã:U+50CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 况›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+5 nét)
    • Pinyin: Kuàng
    • Âm hán việt: Huống
    • Nét bút:丶一丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMRHU (戈一口竹山)
    • Bảng mã:U+51B5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 实›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thật , Thực
    • Nét bút:丶丶フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JYK (十卜大)
    • Bảng mã:U+5B9E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 录›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kệ 彐 (+5 nét)
    • Pinyin: Lù
    • Âm hán việt: Lục
    • Nét bút:フ一一丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NMME (弓一一水)
    • Bảng mã:U+5F55
    • Tần suất sử dụng:Rất cao