定是 dìng shì
volume volume

Từ hán việt: 【định thị】

Đọc nhanh: 定是 (định thị). Ý nghĩa là: âu hẳn. Ví dụ : - 肯定是那个狼人 Đó chắc hẳn là người sói.. - 肯定是这位"橘子酱伯爵" Tôi cá đó là Bá tước Marmalade ở đây.. - 你肯定是史蒂夫 Bạn phải là Steve.

Ý Nghĩa của "定是" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

定是 khi là Liên từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. âu hẳn

Ví dụ:
  • volume volume

    - 肯定 kěndìng 是 shì 那个 nàgè 狼人 lángrén

    - Đó chắc hẳn là người sói.

  • volume volume

    - 肯定 kěndìng 是 shì 这位 zhèwèi 橘子酱 júzijiàng 伯爵 bójué

    - Tôi cá đó là Bá tước Marmalade ở đây.

  • volume volume

    - 你 nǐ 肯定 kěndìng 是 shì 史蒂夫 shǐdìfū

    - Bạn phải là Steve.

  • volume volume

    - 她们 tāmen 肯定 kěndìng 是 shì 同父异母 tóngfùyìmǔ 的 de 姐妹 jiěmèi

    - Họ chắc chắn là chị em cùng cha khác mẹ.

  • volume volume

    - 肯定 kěndìng 是 shì 什么 shénme 人物 rénwù , 因 yīn 他 tā 棺材 guāncai 上 shàng 有 yǒu 国旗 guóqí

    - Chắc chắn là một người nổi tiếng, vì trên quan tài của anh ta có cờ quốc gia.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 定是

  • volume volume

    - 人 rén 少言寡语 shǎoyánguǎyǔ 不 bù 一定 yídìng 大智大勇 dàzhìdàyǒng , 谈笑风生 tánxiàofēngshēng 不 bù 一定 yídìng 是 shì 不 bù 严肃 yánsù

    - Kiệm lời ít nói không nhất thiết có nghĩa là khôn ngoan và can đảm, và hay cười nói không nhất thiết có nghĩa là bạn không nghiêm túc

  • volume volume

    - 一个 yígè 企业 qǐyè 不是 búshì 由 yóu 它 tā 的 de 名字 míngzi 、 章程 zhāngchéng 和 hé 公司 gōngsī 条例 tiáolì 来 lái 定义 dìngyì

    - Một doanh nghiệp không được xác định bởi tên của nó, các điều khoản của hiệp hội và quy chế của công ty.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 要是 yàoshì 心甘情愿 xīngānqíngyuàn 的 de

    - Nó phải được thực hiện một cách tự nguyện.

  • volume volume

    - 于是 yúshì 就 jiù 决定 juédìng 给出 gěichū 首付 shǒufù 了 le

    - Tôi quyết định đặt một khoản thanh toán xuống nó.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 是 shì 他 tā 鼓捣 gǔdǎo 你 nǐ 去 qù 干 gàn 的 de

    - nhất định nó xúi giục anh đi làm.

  • volume volume

    - 不怕 bùpà 那瓜 nàguā 尔佳 ěrjiā 氏 shì 不 bù 从 cóng 更何况 gènghékuàng 从 cóng 我 wǒ 这里 zhèlǐ 出去 chūqù 的 de 人 rén 肯定 kěndìng 和 hé 我 wǒ 是 shì 一条心 yītiáoxīn

    - Tôi không sợ những kẻ phá đám không nghe lời, chưa kể những người đi ra khỏi tôi phải có cùng tâm tư với tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 确定 quèdìng 明年 míngnián 是否 shìfǒu 能付 néngfù 得 dé 起 qǐ 出国 chūguó 留学 liúxué 的 de 学费 xuéfèi

    - Anh ấy không chắc liệu mình có đủ khả năng chi trả học phí năm tới hay không.

  • volume volume

    - 07 年 nián 越南政府 yuènánzhèngfǔ 更是 gèngshì 把 bǎ 雄 xióng 王节 wángjié 法定 fǎdìng 为 wèi 假日 jiàrì , 全国 quánguó 人民 rénmín 休假 xiūjià 一天 yìtiān

    - Năm 2007, chính phủ Việt Nam quy định ngày lễ Vua là ngày lễ, nhân dân cả nước được nghỉ lễ 1 ngày

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 定›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính , Định
    • Nét bút:丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMYO (十一卜人)
    • Bảng mã:U+5B9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 是›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMYO (日一卜人)
    • Bảng mã:U+662F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao