定例 dìnglì
volume volume

Từ hán việt: 【định lệ】

Đọc nhanh: 定例 (định lệ). Ý nghĩa là: lệ; quy luật; thói quen; định lệ. Ví dụ : - 每到星期六我们厂总要放场电影,这差不多成了定例了。 cứ đến thứ bảy là nhà máy chúng tôi chiếu phim, việc này hầu như đã thành lệ.

Ý Nghĩa của "定例" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

定例 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lệ; quy luật; thói quen; định lệ

沿袭下来经常实行的规矩

Ví dụ:
  • volume volume

    - 每到 měidào 星期六 xīngqīliù 我们 wǒmen 厂 chǎng 总要 zǒngyào 放场 fàngchǎng 电影 diànyǐng , 这 zhè 差不多 chàbùduō 成 chéng 了 le 定例 dìnglì 了 le

    - cứ đến thứ bảy là nhà máy chúng tôi chiếu phim, việc này hầu như đã thành lệ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 定例

  • volume volume

    - 为 wèi 加强 jiāqiáng 安全 ānquán 计 jì , 制定 zhìdìng 了 le 公共 gōnggòng 保卫 bǎowèi 条例 tiáolì

    - vì tăng cường kế hoạch an toàn, đưa ra những điều lệ bảo vệ chung.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 决定 juédìng 为 wèi 他 tā 例外 lìwài

    - Công ty quyết định tạo ngoại lệ cho anh ấy.

  • volume volume

    - 保险金额 bǎoxiǎnjīné 此类 cǐlèi 合同规定 hétóngguīdìng 的 de 保险 bǎoxiǎn 的 de 金额 jīné 或 huò 比例 bǐlì

    - Số tiền bảo hiểm được quy định trong hợp đồng này là số tiền hoặc tỷ lệ bảo hiểm của loại bảo hiểm này.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 规定 guīdìng 没有 méiyǒu 例外 lìwài

    - Quy định này không có trường hợp ngoại lệ.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 表示 biǎoshì 确定 quèdìng 的 de 概念 gàiniàn 或 huò 观念 guānniàn 的 de 语言 yǔyán 元素 yuánsù , 例如 lìrú 字树 zìshù

    - Một yếu tố ngôn ngữ biểu thị một khái niệm hoặc ý tưởng xác định, như cây từ.

  • volume volume

    - 每到 měidào 星期六 xīngqīliù 我们 wǒmen 厂 chǎng 总要 zǒngyào 放场 fàngchǎng 电影 diànyǐng , 这 zhè 差不多 chàbùduō 成 chéng 了 le 定例 dìnglì 了 le

    - cứ đến thứ bảy là nhà máy chúng tôi chiếu phim, việc này hầu như đã thành lệ.

  • volume volume

    - 一个 yígè 企业 qǐyè 不是 búshì 由 yóu 它 tā 的 de 名字 míngzi 、 章程 zhāngchéng 和 hé 公司 gōngsī 条例 tiáolì 来 lái 定义 dìngyì

    - Một doanh nghiệp không được xác định bởi tên của nó, các điều khoản của hiệp hội và quy chế của công ty.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 得 dé 遵守 zūnshǒu 规定 guīdìng , 谁 shuí 也 yě 不能 bùnéng 例外 lìwài

    - mọi người đều phải tuân theo qui định, không ngoại trừ một ai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 例›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lệ
    • Nét bút:ノ丨一ノフ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OMNN (人一弓弓)
    • Bảng mã:U+4F8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 定›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính , Định
    • Nét bút:丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMYO (十一卜人)
    • Bảng mã:U+5B9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao