官曹 guān cáo
volume volume

Từ hán việt: 【quan tào】

Đọc nhanh: 官曹 (quan tào). Ý nghĩa là: sách quan; quan thư (sách do quan lại biên soạn và in ấn), văn thư; công văn.

Ý Nghĩa của "官曹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

官曹 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. sách quan; quan thư (sách do quan lại biên soạn và in ấn)

舊時由官方編修或刊行的書。

✪ 2. văn thư; công văn

指文書;公文。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 官曹

  • volume volume

    - 他 tā 原本 yuánběn 希望 xīwàng 继续 jìxù 当 dāng 全职 quánzhí 警官 jǐngguān

    - Anh đã hy vọng tiếp tục là một cảnh sát toàn thời gian.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 官 guān

    - Anh ấy họ Quan.

  • volume volume

    - 黄埔军官学校 huángpǔjūnguānxuéxiào

    - trường sĩ quan Hoàng Phố.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 失职 shīzhí 被 bèi 贬官 biǎnguān

    - Anh ấy vì lơ là công việc đã bị giáng chức.

  • volume volume

    - 他 tā 乞求 qǐqiú 法官 fǎguān 开恩 kāiēn

    - Anh ta cầu xin thẩm phán khoan dung.

  • volume volume

    - 他 tā 如今 rújīn 当 dāng 了 le 官 guān , 抖起来 dǒuqǐlai 了 le

    - Hiện nay nó được làm quan, vênh mặt lên rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 刚升 gāngshēng 为 wèi 尉官 wèiguān 了 le

    - Anh ta vừa được thăng cấp trung úy.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 了 le 在座 zàizuò 的 de 每 měi 一位 yīwèi 检控官 jiǎnkòngguān 会 huì 做 zuò 的 de 事 shì

    - Anh ta đã làm những gì mà bất kỳ công tố viên nào trong phòng này sẽ làm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 官›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Guān
    • Âm hán việt: Quan
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JRLR (十口中口)
    • Bảng mã:U+5B98
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 曹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+7 nét)
    • Pinyin: Cáo
    • Âm hán việt: Tào
    • Nét bút:一丨フ一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TWA (廿田日)
    • Bảng mã:U+66F9
    • Tần suất sử dụng:Cao