存单 cúndān
volume volume

Từ hán việt: 【tồn đơn】

Đọc nhanh: 存单 (tồn đơn). Ý nghĩa là: biên lai gửi tiền; phiếu gửi tiền (ngân hàng, tín dụng); phiếu gởi tiền.

Ý Nghĩa của "存单" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

存单 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. biên lai gửi tiền; phiếu gửi tiền (ngân hàng, tín dụng); phiếu gởi tiền

银行、信用合作社等发给存款者作为凭证的单据

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 存单

  • volume volume

    - 三世 sānshì 单传 dānchuán

    - dòng độc đinh ba đời

  • volume volume

    - 两块 liǎngkuài 砖 zhuān 之间 zhījiān 存在 cúnzài 缝隙 fèngxì

    - Giữa hai viên gạch có khe hở.

  • volume volume

    - 不要 búyào 存 cún 成见 chéngjiàn

    - không nên giữ thành kiến.

  • volume volume

    - 存款单 cúnkuǎndān 在 zài 后面 hòumiàn 的 de 桌子 zhuōzi 上 shàng

    - phiếu thu tiền tiết kiệm ở trên bàn phía sau.

  • volume volume

    - 齐 qí 存在 cúnzài 了 le 很 hěn 久 jiǔ

    - Nước Tề tồn tại trong một thời gian dài.

  • volume volume

    - 不然 bùrán 事情 shìqing 并 bìng 不 bù 那样 nàyàng 简单 jiǎndān

    - Không phải đâu, mọi chuyện không đơn giản như vậy.

  • volume volume

    - 不是 búshì 一个 yígè 说谎者 shuōhuǎngzhě 也 yě 不是 búshì 单纯 dānchún 的 de 说谎者 shuōhuǎngzhě

    - Không phải là kẻ nói dối hay chỉ là kẻ nói dối.

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 上 shàng 真实 zhēnshí 存在 cúnzài 的 de 大 dà 蟒蛇 mǎngshé , 能 néng 巨大 jùdà 到 dào 什么 shénme 程度 chéngdù

    - Trên thế giới có thật là có rắn khổng lồ, có thể to tới trình độ nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 单›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét), thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Chán , Dān , Shàn
    • Âm hán việt: Thiền , Thiện , Đan , Đơn
    • Nét bút:丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CWJ (金田十)
    • Bảng mã:U+5355
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 存›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Cún
    • Âm hán việt: Tồn
    • Nét bút:一ノ丨フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KLND (大中弓木)
    • Bảng mã:U+5B58
    • Tần suất sử dụng:Rất cao