子妇 zi fù
volume volume

Từ hán việt: 【tử phụ】

Đọc nhanh: 子妇 (tử phụ). Ý nghĩa là: con trai và con dâu; con dâu.

Ý Nghĩa của "子妇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

子妇 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. con trai và con dâu; con dâu

儿子和儿媳妇儿,也专指儿媳妇儿

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 子妇

  • volume volume

    - 一个 yígè 钉子 dīngzi 挂 guà 破 pò 了 le 我 wǒ 的 de 袜子 wàzi

    - Một cái đinh làm rách tất của tôi.

  • volume volume

    - 那 nà 寡妇 guǎfu 和 hé 孩子 háizi 们 men 一贫如洗 yīpínrúxǐ

    - Người phụ nữ góa bụa đó và các đứa trẻ nghèo khổ đến mức tuyệt đối.

  • volume volume

    - 那 nà 对 duì 维罗纳 wéiluónà 的 de 夫妇 fūfù 没有 méiyǒu 再 zài 回来 huílai 看 kàn 房子 fángzi

    - Cặp vợ chồng từ Verona đó đã không bao giờ quay lại để xem xét ngôi nhà lần thứ hai.

  • volume volume

    - 这 zhè 对 duì 夫妇 fūfù 有 yǒu 两个 liǎnggè 孩子 háizi

    - Cặp vợ chồng này có hai đứa con.

  • volume volume

    - 有 yǒu 的 de 妇女 fùnǚ 干起 gànqǐ 活儿 huóer 来 lái , 赛过 sàiguò 男子汉 nánzǐhàn

    - có những người phụ nữ làm việc còn hơn cả đàn ông.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人带 réndài 好 hǎo 十多个 shíduōge 孩子 háizi , 真 zhēn 难 nán 为了 wèile 她 tā

    - một người mà phải trông coi tốt hơn chục đứa trẻ thì thật là một việc khó cho cô ấy.

  • volume volume

    - 癞蛤蟆想吃天鹅肉 làihámáxiǎngchītiānéròu , 她 tā 是 shì 良家妇女 liángjiāfùnǚ , 你 nǐ 回家 huíjiā 自己 zìjǐ 照镜子 zhàojìngzi 吧 ba

    - Cóc ghẻ cũng đòi ăn thịt thiên nga, cô ta là con nhà lành đấy, mày tự về nhà mà soi gương đi

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 这 zhè 对 duì 已婚 yǐhūn 夫妇 fūfù 无法 wúfǎ 生育 shēngyù , 他们 tāmen 领养 lǐngyǎng 了 le 一个 yígè 私生子 sīshēngzǐ

    - Do cặp vợ chồng đã kết hôn này không thể sinh con, họ đã nhận nuôi một đứa trẻ ngoài giá thú.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 妇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phụ
    • Nét bút:フノ一フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VSM (女尸一)
    • Bảng mã:U+5987
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa