婀 ē
volume volume

Từ hán việt: 【a.ả】

Đọc nhanh: 婀 (a.ả). Ý nghĩa là: thướt tha; tha thướt. Ví dụ : - 婀娜多姿。 thướt tha yểu điệu.

Ý Nghĩa của "婀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

婀 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thướt tha; tha thướt

见〖婀娜〗 (ēnuó)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 婀娜多姿 ēnuóduōzī

    - thướt tha yểu điệu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 婀

  • volume volume

    - 那娥 nàé 身姿 shēnzī 婀娜 ēnuó

    - Mỹ nữ dáng người duyên dáng.

  • volume volume

    - 婀娜多姿 ēnuóduōzī

    - thướt tha yểu điệu.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 舞姿 wǔzī 非常 fēicháng 婀娜 ēnuó

    - Điệu múa của cô ấy rất uyển chuyển.

  • volume volume

    - 她 tā 走路 zǒulù 的 de 姿态 zītài 十分 shífēn 婀娜 ēnuó

    - Dáng đi của cô ấy rất uyển chuyển.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 婀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+7 nét)
    • Pinyin: ē
    • Âm hán việt: A , Ả
    • Nét bút:フノ一フ丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VNLR (女弓中口)
    • Bảng mã:U+5A40
    • Tần suất sử dụng:Thấp