妙计 miàojì
volume volume

Từ hán việt: 【diệu kế】

Đọc nhanh: 妙计 (diệu kế). Ý nghĩa là: kế hoạch tuyệt vời.

Ý Nghĩa của "妙计" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

妙计 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kế hoạch tuyệt vời

brilliant scheme

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 妙计

  • volume volume

    - 操 cāo 胜算 shèngsuàn , 用 yòng 妙计 miàojì

    - nắm mẹo thắng, dùng kế hay.

  • volume volume

    - 巧妙 qiǎomiào 的 de 计策 jìcè

    - Kế sách tài tình.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 设计 shèjì 巧妙 qiǎomiào 而 ér 精美 jīngměi

    - Thiết kế này vừa khéo léo lại vừa tinh xảo.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 设计 shèjì 很 hěn 奇妙 qímiào

    - Thiết kế của anh ấy rất tinh tế.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 计划 jìhuà 很 hěn 奇妙 qímiào

    - Kế hoạch của cô ấy rất khéo léo.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 设计 shèjì 巧妙 qiǎomiào 而 ér 实用 shíyòng

    - Thiết kế thông minh và thiết thực.

  • volume volume

    - 古代 gǔdài 家具 jiājù 的 de 丌 jī 设计 shèjì 很 hěn 巧妙 qiǎomiào

    - Đồ nội thất cổ có thiết kế rất tinh tế.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 个 gè 一 yī 简双雕 jiǎnshuāngdiāo 的 de 妙计 miàojì , 一定 yídìng 可以 kěyǐ 使 shǐ 你 nǐ 得到 dédào 不少 bùshǎo 好处 hǎochù

    - Đây là một công đôi việc, chắc chắn có thể cho bạn không ít lợi ích

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 妙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+4 nét)
    • Pinyin: Miào
    • Âm hán việt: Diệu
    • Nét bút:フノ一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VFH (女火竹)
    • Bảng mã:U+5999
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 计›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kê , Kế
    • Nét bút:丶フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVJ (戈女十)
    • Bảng mã:U+8BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa