如花 rúhuā
volume volume

Từ hán việt: 【như hoa】

Đọc nhanh: 如花 (như hoa). Ý nghĩa là: hoa. Ví dụ : - 中国古代四大美女皆是如花似玉,闭月羞花 Sắc đẹp tứ đại mỹ nhân thời cổ của Trung Quốc ai ai cũng như hoa như ngọc, hoa hờn nguyệt thẹn.

Ý Nghĩa của "如花" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

如花 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hoa

flowery

Ví dụ:
  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 古代 gǔdài 四大美女 sìdàměinǚ 皆 jiē 是 shì 如花似玉 rúhuāsìyù , 闭月羞花 bìyuèxiūhuā

    - Sắc đẹp tứ đại mỹ nhân thời cổ của Trung Quốc ai ai cũng như hoa như ngọc, hoa hờn nguyệt thẹn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 如花

  • volume volume

    - 那些 nèixiē 假 jiǎ 山石 shānshí 红艳艳 hóngyànyàn 的 de , 宛如 wǎnrú 盛开 shèngkāi 的 de 花朵 huāduǒ

    - Những hòn non bộ đó đỏ rực, lộng lẫy chẳng khác gì những bông hoa đang nở rộ.

  • volume volume

    - 她 tā 正在 zhèngzài 学习 xuéxí 如何 rúhé 插花 chāhuā

    - Cô ấy đang học cách cắm hoa như thế nào.

  • volume volume

    - 如制 rúzhì 香 xiāng 草药 cǎoyào 咸鸭蛋 xiányādàn , 沸 fèi 滚开 gǔnkāi 水后 shuǐhòu 加入 jiārù 八角 bājiǎo 、 花椒 huājiāo 、 茴香 huíxiāng

    - Ví dụ, làm trứng vịt muối với các loại thảo mộc, sau khi nước sôi thì thêm sao hồi, hạt tiêu và thì là.

  • volume volume

    - 如 rú 蝴蝶 húdié 飞舞 fēiwǔ , 洁白 jiébái 的 de 雪花 xuěhuā

    - Như con bướm vỗ cánh bay lượn, những bông hoa tuyết trắng bay bay trong bầu trời.

  • volume volume

    - 时光荏苒 shíguāngrěnrǎn , 当年 dāngnián 那个 nàgè 花季少女 huājìshàonǚ , 如今 rújīn 已 yǐ 变成 biànchéng 徐娘半老 xúniángbànlǎo 了 le

    - Thời gian dần trôi, cô thiếu nữ đẹp như hoa năm xưa, giờ đã trở thành người phụ nữ đa tình rồi.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 古代 gǔdài 四大美女 sìdàměinǚ 皆 jiē 是 shì 如花似玉 rúhuāsìyù , 闭月羞花 bìyuèxiūhuā

    - Sắc đẹp tứ đại mỹ nhân thời cổ của Trung Quốc ai ai cũng như hoa như ngọc, hoa hờn nguyệt thẹn.

  • volume volume

    - 她 tā 仿如 fǎngrú 一朵 yīduǒ 盛开 shèngkāi 的 de 花 huā

    - Cô ấy giống như một bông hoa nở rộ.

  • volume volume

    - 如 rú 雨 yǔ 不得不 bùdébù 及时 jíshí , 它们 tāmen 可能 kěnéng 不会 búhuì 开花 kāihuā

    - nếu mưa trễ, thì cây trồng không thể ra hoa

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao