奶牛场 nǎiniú chǎng
volume volume

Từ hán việt: 【nãi ngưu trường】

Đọc nhanh: 奶牛场 (nãi ngưu trường). Ý nghĩa là: Trang Trại Bò Sữa.

Ý Nghĩa của "奶牛场" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Ngành Nông Nghiệp

奶牛场 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Trang Trại Bò Sữa

奶牛场:奶牛场

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奶牛场

  • volume volume

    - 一壶 yīhú 牛奶 niúnǎi 在 zài 桌上 zhuōshàng

    - Một bình sữa ở trên bàn.

  • volume volume

    - 受惊 shòujīng 的 de 牛群 niúqún 向 xiàng 牧场 mùchǎng 涌 yǒng 去 qù

    - Bầy bò bị kinh sợ chạy về trang trại.

  • volume volume

    - 农场主 nóngchǎngzhǔ 配 pèi 了 le 两头 liǎngtóu 牛 niú

    - Chủ trang trại đã phối giống cho hai con bò.

  • volume volume

    - 农场 nóngchǎng 出售 chūshòu 鲜奶 xiānnǎi 和 hé 鸡蛋 jīdàn

    - Nông trại bán sữa và trứng tươi.

  • volume volume

    - 一边 yībiān 给 gěi 得梅因 déméiyīn 的 de 奶牛 nǎiniú 挤奶 jǐnǎi

    - Giữa những con bò vắt sữa ở Des Moines

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 工作 gōngzuò 是 shì 送 sòng 牛奶 niúnǎi

    - Công việc của anh ấy là giao sữa.

  • volume volume

    - 她 tā 杂新 záxīn 鲜牛奶 xiānniúnǎi 与 yǔ 软饮料 ruǎnyǐnliào

    - Cô ấy pha trộn sữa tươi với nước ngọt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 买 mǎi 了 le 一升 yīshēng 牛奶 niúnǎi

    - Bọn họ mua 1 lít trà sữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 场›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng , Chǎng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:一丨一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GNSH (土弓尸竹)
    • Bảng mã:U+573A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 奶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+2 nét)
    • Pinyin: Nǎi
    • Âm hán việt: Nãi
    • Nét bút:フノ一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VNHS (女弓竹尸)
    • Bảng mã:U+5976
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+0 nét)
    • Pinyin: Niú
    • Âm hán việt: Ngưu
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQ (竹手)
    • Bảng mã:U+725B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao