奥什 ào shén
volume volume

Từ hán việt: 【áo thập】

Đọc nhanh: 奥什 (áo thập). Ý nghĩa là: Osh (thành phố ở Kyrgyzstan).

Ý Nghĩa của "奥什" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Osh (thành phố ở Kyrgyzstan)

Osh (city in Kyrgyzstan)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奥什

  • volume volume

    - 乔治 qiáozhì · 奥威尔 àowēiěr 曾 céng 说 shuō 过 guò 什么 shénme

    - George Orwell đã nói gì?

  • volume volume

    - 下 xià 一个 yígè 班次 bāncì 什么 shénme 时候 shíhou 开始 kāishǐ ?

    - Ca tiếp theo bắt đầu lúc mấy giờ?

  • volume volume

    - 不 bù 记得 jìde 从 cóng 什么 shénme 时候 shíhou 开始 kāishǐ , 宝贝儿 bǎobèier 就 jiù 学会 xuéhuì 了 le 撒泼耍赖 sāpōshuǎlài

    - Tôi không nhớ đứa bé học cách biết xấu hổ từ khi nào.

  • volume volume

    - 不论 bùlùn 做 zuò 什么 shénme 事 shì , 在 zài 先 xiān 都 dōu 要 yào 有 yǒu 个 gè 准备 zhǔnbèi

    - cho dù làm bất cứ việc gì, đều phải chuẩn bị trước.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 在 zài 什么 shénme 场合 chǎnghé , 他 tā 从没 cóngméi 犯过 fànguò 憷 chù

    - cho dù trong bất cứ trường hợp nào, anh ấy cũng không lo sợ

  • volume volume

    - 不知 bùzhī 为什 wèishí 麽 mó 我 wǒ 有点 yǒudiǎn 为 wèi 他 tā 惋惜 wǎnxī

    - Tôi không biết tại sao, nhưng tôi cảm thấy một chút tiếc cho anh ấy.

  • volume volume

    - 黄铜 huángtóng 什件儿 shíjiànér

    - vật trang trí bằng đồng.

  • volume volume

    - 不知 bùzhī 什么 shénme 原因 yuányīn , 他 tā 这阵子 zhèzhènzi 显得 xiǎnde 灰溜溜 huīliūliū 的 de

    - không biết vì nguyên nhân gì, nó tỏ ra rất chán chường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 什›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Shén , Shí
    • Âm hán việt: Thậm , Thập
    • Nét bút:ノ丨一丨
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OJ (人十)
    • Bảng mã:U+4EC0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 奥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:đại 大 (+9 nét)
    • Pinyin: ào
    • Âm hán việt: Áo , Úc
    • Nét bút:ノ丨フ丶ノ一丨ノ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBK (竹月大)
    • Bảng mã:U+5965
    • Tần suất sử dụng:Rất cao