契沙比克湾 qì shā bǐ kè wān
volume volume

Từ hán việt: 【khế sa bí khắc loan】

Đọc nhanh: 契沙比克湾 (khế sa bí khắc loan). Ý nghĩa là: Vịnh chesapeake.

Ý Nghĩa của "契沙比克湾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Vịnh chesapeake

Chesapeake Bay

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 契沙比克湾

  • volume volume

    - 阿佐 āzuǒ 克 kè 跟 gēn 加勒比 jiālèbǐ 的 de 洗钱 xǐqián 分子 fènzǐ 有 yǒu 关系 guānxì

    - Azok có quan hệ với một kẻ rửa tiền ở Caribe.

  • volume volume

    - 想象 xiǎngxiàng 比尔 bǐěr · 克林顿 kèlíndùn 是 shì 怎么 zěnme 做 zuò 的 de

    - Hãy nghĩ về cách Bill Clinton làm điều đó.

  • volume volume

    - 这 zhè 就是 jiùshì 一个 yígè 比尔 bǐěr · 克林顿 kèlíndùn 事件 shìjiàn 的 de 再现 zàixiàn

    - Lại là Bill Clinton.

  • volume volume

    - 马克 mǎkè 曾 céng 在 zài 密西西比河 mìxīxībǐhé 上当 shàngdàng 过 guò 领航员 lǐnghángyuán

    - Mark đã từng làm người lái đò trên sông Mississippi.

  • volume volume

    - 比利时 bǐlìshí 的 de 巧克力 qiǎokèlì 很 hěn 有名 yǒumíng

    - Sôcôla của Bỉ rất nổi tiếng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 四个 sìgè 人 rén 在 zài 辩论赛 biànlùnsài 中 zhōng 配合默契 pèihémòqì , 终于 zhōngyú 赢得 yíngde 了 le 比赛 bǐsài

    - 4 người họ trong cuộc thi biện luận hợp tác kết hợp vô cùng ăn ý, cuối cùng đã chiến thắng cuộc thi.

  • volume volume

    - 一 yī 公斤 gōngjīn 等于 děngyú 一 yī 千克 qiānkè

    - Một kilogram tương đương với một nghìn gam.

  • volume volume

    - 恰克 qiàkè 在 zài 泰国 tàiguó 清迈 qīngmài 玩 wán 扑克 pūkè 比赛 bǐsài 时 shí 赢得 yíngde 了 le 它 tā

    - Chuck đã thắng nó trong một trò chơi poker ở Chiang Mai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 克›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+5 nét), thập 十 (+5 nét)
    • Pinyin: Kè , Kēi
    • Âm hán việt: Khắc
    • Nét bút:一丨丨フ一ノフ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:JRHU (十口竹山)
    • Bảng mã:U+514B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 契›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét)
    • Pinyin: Qì , Qiè , Xiè
    • Âm hán việt: Khiết , Khất , Khế , Tiết
    • Nét bút:一一一丨フノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHK (手竹大)
    • Bảng mã:U+5951
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 比›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 比 (+0 nét)
    • Pinyin: Bī , Bǐ , Bì , Pí , Pǐ
    • Âm hán việt: Bì , Bí , Bỉ , Tỉ , Tỵ , Tỷ
    • Nét bút:一フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PP (心心)
    • Bảng mã:U+6BD4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 沙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Shā , Shà , Suō
    • Âm hán việt: Sa , Sá
    • Nét bút:丶丶一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EFH (水火竹)
    • Bảng mã:U+6C99
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 湾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Wān
    • Âm hán việt: Loan
    • Nét bút:丶丶一丶一丨丨ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EYCN (水卜金弓)
    • Bảng mã:U+6E7E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao