头脸 tóuliǎn
volume volume

Từ hán việt: 【đầu kiểm】

Đọc nhanh: 头脸 (đầu kiểm). Ý nghĩa là: diện mạo; khuôn mặt, thể diện; sĩ diện. Ví dụ : - 走到跟前我才看清他的头脸。 đi đến trước mặt tôi mới nhìn rõ diện mạo của anh ấy.. - 他在地方上是个有头脸的人物。 anh ấy là người rất có thể diện.

Ý Nghĩa của "头脸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

头脸 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. diện mạo; khuôn mặt

指面貌

Ví dụ:
  • volume volume

    - 走 zǒu 到 dào 跟前 gēnqián 我 wǒ 才 cái 看清 kànqīng 他 tā 的 de 头 tóu 脸 liǎn

    - đi đến trước mặt tôi mới nhìn rõ diện mạo của anh ấy.

✪ 2. thể diện; sĩ diện

指面子;体面

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 地方 dìfāng 上 shàng 是 shì 个 gè 有 yǒu 头 tóu 脸 liǎn 的 de 人物 rénwù

    - anh ấy là người rất có thể diện.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 头脸

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脸色 liǎnsè 不对头 búduìtóu , 恐怕 kǒngpà 是 shì 病 bìng 了 le

    - sắc mặt anh ấy không bình thường, e rằng bị bệnh rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 低着头 dīzhetóu , 满脸 mǎnliǎn 羞愧 xiūkuì

    - Cô ấy cúi đầu xuống, mặt đầy xấu hổ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 高高兴兴 gāogāoxīngxīng 地走了 dìzǒule , 可别 kěbié 弄 nòng 得 dé 灰头土脸 huītóutǔliǎn 儿地 érdì 回来 huílai

    - anh vui vẻ đi đi, đừng để ảo não chán chường quay về.

  • volume volume

    - 一盆 yīpén 水 shuǐ 兜头盖脸 dōutóugàiliǎn 全泼 quánpō 在 zài 他 tā 身上 shēnshàng 了 le

    - chậu nước tạt thẳng vào người anh ấy.

  • volume volume

    - 脸上 liǎnshàng 火辣辣 huǒlàlà 的 de , 羞得 xiūdé 不敢 bùgǎn 抬头 táitóu

    - mặt nóng bừng, thẹn quá không dám ngẩng đầu lên.

  • volume volume

    - 他长 tāzhǎng 得 dé 有点 yǒudiǎn 老 lǎo 相 xiāng , 才 cái 四十出头 sìshíchūtóu , 就 jiù 满脸 mǎnliǎn 皱纹 zhòuwén 了 le

    - anh ấy trông già trước tuổi, mới bốn mươi tuổi đầu mà trên mặt đầy nếp nhăn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 地方 dìfāng 上 shàng 是 shì 个 gè 有 yǒu 头 tóu 脸 liǎn 的 de 人物 rénwù

    - anh ấy là người rất có thể diện.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 村里 cūnlǐ 是 shì 个 gè 有头有脸 yǒutóuyǒuliǎn 的 de , 说话 shuōhuà 很 hěn 有 yǒu 分量 fènliàng

    - trong làng ông ấy là người có máu mặt, lời nói rất có chừng mực.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Liǎn
    • Âm hán việt: Kiểm , Liễm , Thiểm
    • Nét bút:ノフ一一ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOMM (月人一一)
    • Bảng mã:U+8138
    • Tần suất sử dụng:Rất cao