太空探索 tàikōng tànsuǒ
volume volume

Từ hán việt: 【thái không tham tác】

Đọc nhanh: 太空探索 (thái không tham tác). Ý nghĩa là: thám hiểm không gian.

Ý Nghĩa của "太空探索" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

太空探索 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thám hiểm không gian

space exploration

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 太空探索

  • volume volume

    - 大胆 dàdǎn 探索 tànsuǒ

    - mạnh dạn nghiên cứu

  • volume volume

    - 作业 zuòyè 太 tài 多 duō , 索性 suǒxìng 不 bù 做 zuò 了 le

    - Bài tập nhiều quá, thôi thì không làm nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 探索 tànsuǒ 太空 tàikōng 的 de 先驱 xiānqū

    - Ông là người tiên phong trong việc khám phá không gian.

  • volume volume

    - 旅行者 lǚxíngzhě 号 hào 太空 tàikōng 探测器 tàncèqì

    - Du hành tàu thăm dò không gian

  • volume volume

    - 东西 dōngxī 太贵 tàiguì , 索性 suǒxìng 不买 bùmǎi 了 le

    - Đồ đắt quá, thôi thì không mua nữa.

  • volume volume

    - 侦探 zhēntàn 根据 gēnjù 所 suǒ 掌握 zhǎngwò 的 de 线索 xiànsuǒ 推断出 tuīduànchū 作案 zuòàn 的 de 人 rén

    - Thám tử suy luận ra người phạm tội dựa trên các manh mối mà mình đã nắm giữ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 将 jiāng 把 bǎ 探索 tànsuǒ 追寻 zhuīxún 到底 dàodǐ

    - Họ sẽ theo đuổi sự khám phá đến cùng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 太空站 tàikōngzhàn 待 dài 了 le 一个月 yígèyuè

    - Họ ở trên trạm vũ trụ một tháng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 太›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KI (大戈)
    • Bảng mã:U+592A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 探›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Tān , Tàn
    • Âm hán việt: Tham , Thám
    • Nét bút:一丨一丶フノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QBCD (手月金木)
    • Bảng mã:U+63A2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 空›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+3 nét)
    • Pinyin: Kōng , Kǒng , Kòng
    • Âm hán việt: Không , Khống , Khổng
    • Nét bút:丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCM (十金一)
    • Bảng mã:U+7A7A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 索›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sách , Tác
    • Nét bút:一丨丶フフフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBVIF (十月女戈火)
    • Bảng mã:U+7D22
    • Tần suất sử dụng:Rất cao